tha | | carry; set free
I. tha, tha đến, mang đến (đg.) ꨌꨈꨯꨱꩃ cagaong /ca-ɡ͡ɣɔ:ŋ˨˩/ to carry. kiến tha gạo ꨨꨕꨮꩌ ꨌꨈꨯꨱꩃ ꨝꨴꩍ hadem cagaong brah. II. tha, tha thứ, thả, thả ra (đg.) ꨚꨤꨯꨱ palao /pa-laʊ/ set… Read more »
I. tha, tha đến, mang đến (đg.) ꨌꨈꨯꨱꩃ cagaong /ca-ɡ͡ɣɔ:ŋ˨˩/ to carry. kiến tha gạo ꨨꨕꨮꩌ ꨌꨈꨯꨱꩃ ꨝꨴꩍ hadem cagaong brah. II. tha, tha thứ, thả, thả ra (đg.) ꨚꨤꨯꨱ palao /pa-laʊ/ set… Read more »
(đg.) ꨓꨯꨱꩍ ꨈꨵꩄ taoh glac /tɔh – ɡ͡ɣlaɪ:˨˩ʔ/ pardon, absolve.
(t.) ꨀꨓꩍ ꨚꨤꨬ atah palei /a-tah – pa-leɪ/ foreign land, live in other country. đi tha phương cầu thực ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ ꨚꨤꨬ ꨆꨣꨬ ꨀꨋꩆ nao atah palei karei angan. the name… Read more »
(t.) ꨎꩌꨎꨫ jamji /ʤʌm˨˩-ʤi:˨˩/ earnest. (cv.) ꨎꨪꨒꨫ jinji /ʤɪn˨˩-ʤi:˨˩/
1. thả, thả ra, tha thứ (đg.) ꨚꨤꨯꨱ palao /pa-laʊ/ to set free, to release. thả tay ꨚꨤꨯꨱ ꨓꨈꨪꩆ palao tagin. thả cho chim bay đi ꨚꨤꨯꨱ ꨆꨩ ꨌꨳꨪꩌ ꨚꨮꩉ ꨗꨯꨱ palao… Read more »
(đg.) ꨛꨩꨚꩉ papar /pa-pʌr/ make flying (a kite). thả diều ꨛꨩꨚꩉ ꨆꨤꩃ papar kalang. fly a kite.
(đg.) ꨚꨨꨩ paha /pa-ha:/ to let loose. thả lỏng dây ꨚꨨꨩ ꨓꨤꨬ paha talei.
(đg.) ꨚꨔꨮꩀ pathek /pa-thəʔ/ to drift on water. thả trôi nước ꨚꨔꨮꩀ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ pathek di aia.
1. (đg.) ꨚꨤꨰꩀ palaik /pa-lɛʔ/ to drop down. thả xuống nước ꨚꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳꨩ palaik trun aia. 2. (đg.) ꨚꨤꨯꨱ ꨓꨴꨭꩆ palao trun /pa-laʊ – trun/ to drop down. thả xuống… Read more »
1. (đg.) ꨚꨤꨳꨯꨮꩃ paliéng /pa-lie̞ŋ/ to offer (to Lord). tế thần ꨚꨤꨳꨯꨮꩃ ꨢꩃ paliéng yang. 2. (đg.) ꨡꨰ mbai /ɓaɪ/ to offer (to Lord). tế trâu cho thần ꨡꨰ ꨆꨝꨥ ꨆꨩ… Read more »