thạch nhũ | | stalactite
(d.) ꨓꨧꨭꨥ ꨝꨓꨭꨥ tasuw batuw /ta-sau – ba˨˩-tau/ stalactite.
(d.) ꨓꨧꨭꨥ ꨝꨓꨭꨥ tasuw batuw /ta-sau – ba˨˩-tau/ stalactite.
(đg.) ꨚꨓꨴꨰ patrai /pa-traɪ/ to slice. thái thịt ꨚꨓꨴꨰ ꨣꨤꨯꨱꨥ patrai ralaow.
(d.) ꨚꨧꨪꨜꨪꩀ pasiphik /pa-si-fɪk/ Pacific Ocean.
tham lam 1. (đg.) ꨣꨈꨮꩍ rageh /ra-ɡ͡ɣəh˨˩/ greedy, to covet. tham muốn tiền bạc ꨣꨈꨮꩍ ꨕꨫ ꨎꨳꨯꨮꩆ rageh di jién. passionate about money. tham muốn (dục vọng) ꨣꨈꨮꩍ ꨓꨔꨴꨲꩀ rageh tathrâk…. Read more »
(t.) ꨉꨮꩍꨉꩃ gheh-ghang /ɡʱəh˨˩-ɡʱa:ŋ˨˩/ delicate. ăn nói tế nhị với người ta ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨉꨮꩍꨉꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ ndom puec ghehghang saong urang.
aiek thủ tướng
(t.) ꨆꨭꨒꩍ kunjah [A, 73] /ku-ʄah/ ungrateful.
(đg.) ꨌꨪꩍ ꨧꨭꨤꨩ cih sula /cih – su-la:/ betel baptized. têm trầu cho tổ tiên ꨌꨪꩍ ꨧꨭꨤꨩ ꨆꨩ ꨟꨭꩀꨆꨬ cih sula ka mukkei.
tên, tên gọi, danh xưng (d.) ꨀꨋꩆ angan /a-ŋʌn/ name. anh tên gì? ꨦꨄꨰ ꨀꨋꩆ ꨨꨈꨰꩅ ? saai angan hagait? what is your name?
tên bắn, mũi tên (d.) ꨡꨴꨮꩌ mbrem /ɓrʌm/ arrow. bắn tên ꨚꨗꩍ ꨡꨴꨮꩌ panâh mbrem.