mưu kế | | scheme
mưu đồ (đg. d.) ꨆꨣꨨꨳꨩ karahia /ka-ra-hia:/ scheme, plot. [A,64] (cv.) ꨆꨣꨳꨩ karia /ka-ria:/
mưu đồ (đg. d.) ꨆꨣꨨꨳꨩ karahia /ka-ra-hia:/ scheme, plot. [A,64] (cv.) ꨆꨣꨳꨩ karia /ka-ria:/
1. (d. đg.) ꨟꨣꨕꨶꨩ maradua [A,381] /mə-ra-d̪ʊa:/ craftiness, ruse, trick. 2. (d. đg.) ꨥꨣꨮꩄ warec [A,455] /wa-rəɪʔ/ ruse, trick.
lanh trí (t.) ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨭꨥ glaong sunuw /ɡ͡ɣlɔ:ŋ˨˩ – su-nau/ have intellect, quick witted người mưu trí ꨣꨩ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨧꨭꨗꨭꨥ ra glaong sunuw. quick witted person; people of high intelligence.
mĩ thuật (d.) ꨧꨗꨫ sani [A, 474] /sa-ni:/ fine art. (Khm. sneh) (Mal. seni) Fr. charme.
đùa bỡn, bỡn cợt (t.) ꨝꨐꩀ banyâk /ba˨˩-ɲø:˨˩ʔ/ kidding too much, jokingly, stubborn, obstinate. đùa nhay; chơi nhay nhau; bỡn cợt ꨤꨶꨮꨩ ꨝꨐꩀ lue banyâk. kidding too much.
1. ngủ gục, ngủ gật, buồn ngủ, ngái ngủ; không thể cưỡng lại giấc ngủ; buồn ngủ vào ban ngày, không ngủ vào ban đêm (t.) ꨟꨮꨭꩍ mauh /mə-uh/ fall asleep, falling… Read more »
(đg.) ꨒꨭꩀ njuk /ʄu:ʔ/ suck. mút tay ꨒꨭꩀ ꨓꨊꨪꩆ njuk tangin. suck the finger.
mụn cóc (d.) ꨆꨓꨶꩀ katuak /ka-tʊaʔ/ warts. da trúng máu gà sẽ thành mụt cóc ꨆꨤꨪꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨕꨣꩍ ꨟꨗꨭꩀ ꨨꨎꨳꨮꩃ ꨆꨓꨶꩀ kalik gaok darah manuk hajieng katuak. where the skin is… Read more »
(d.) ꨨꨎꩆ hajan /ha-ʤa:n˨˩/ rain. trời đổ cơn mưa ꨤꨊꨪꩀ ꨤꨰꩀ ꨨꨎꩆ langik laik hajan. it poured rain; it’s raining. mưa rơi; mưa đổ ꨨꨎꩆ ꨤꨰꩀ hajan laik. rain falls. mưa… Read more »
bão giông, giông bão (mưa dông, bão dông, dông bão) (d.) ꨣꨝꨭꩀ ꨓꨔꨯꨱꨥ rabuk tathaow /ra-bu:˨˩ʔ – ta-thɔ:/ rainstorm and thunderstorms.