buồn tẻ | | stillness
(yên tĩnh, yên lặng) (t.) ꨈꨙꨮꩃ gandeng /ɡ͡ɣa˨˩-ɗʌŋ˨˩/ boring, stillness. thật là một nơi vắng lặng và buồn tẻ ꨝꨳꩀ ꨈꨙꨮꩃ ꨟꨎꨶꨩ ꨕꨫ ꨤꨝꨪꩀ ꨗꨫ biak gandeng majua di labik ni…. Read more »
(yên tĩnh, yên lặng) (t.) ꨈꨙꨮꩃ gandeng /ɡ͡ɣa˨˩-ɗʌŋ˨˩/ boring, stillness. thật là một nơi vắng lặng và buồn tẻ ꨝꨳꩀ ꨈꨙꨮꩃ ꨟꨎꨶꨩ ꨕꨫ ꨤꨝꨪꩀ ꨗꨫ biak gandeng majua di labik ni…. Read more »
buồn rầu lo lắng (t.) ꨚꨨꨶꨰ pahuai /pa-hoɪ/ anxious, sadly worried, worry and care. lòng dạ cha mẹ buồn rầu và lo lắng cho con thật rất nhiều (mong muốn mọi… Read more »
băn khoăn (t.) ꨚꨨꨶꨰꨚꨨꨩ pahuai-paha /pa-hoɪ – pa-ha:/ wistful, wistfulness. thấy sự bâng khuâng trên nét cười ꨡꨯꩍ ꨚꨨꨶꨰꨚꨨꨩ ꨕꨫ ꨌꨡꨶꨰ ꨆꨵꨯꨱ mboh pahuai-paha di cambuai klao. a wistful smile. chiều… Read more »
(t.) ꨕꨴꨶꨰ druai /d̪roɪ/ sad. [A,233] (Bhn. drṷei) buồn lắm ꨕꨴꨶꨰ ꨤꨯꨩ druai lo. so sad. buồn nhiều lắm ꨕꨴꨶꨰ ꨣꨤꨯꨩ ꨤꨯꨩ druai ralo lo. sad very much. buồn trong lòng;… Read more »
buồn đau, buồn chán, buồn nản, phiền muộn (t.) ꨕꨴꨰꩈ draiy /d̪rɛ:/ sad, heartbroken, melancholy, worried, pained, suffering from overwhelming distress; very upset. [A,233] (Fr. triste, mélancolique, inquiet, peiné) mặt đau… Read more »
mướp dại (d.) ꨀꨓꨶꨮꩊ ꨨꨨꨵꨭꨥ atuel hahluw [Cam M] /a-tʊəl – ha-hlau/ ~ /a-tol – ha-hlau/ Trichosanthes anguinea, L. cây mướp dại; cây mướp thổ ꨜꨭꩆ ꨀꨓꨶꨮꩊ ꨨꨨꨵꨭꨥ phun atuel… Read more »
mướp rằn (d.) ꨀꨓꨶꨮꩊ atuel /a-tʊəl/ ~ /a-tol/ snakeskin loofah. trái mướp rắn; quả mướn rắn ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨓꨶꨮꩊ baoh atuel. snakeskin loofah fruit. cây mướn rắn ꨜꨭꩆ ꨀꨓꨶꨮꩊ phun atuel. snakeskin… Read more »
(d.) ꨕꨢꨯꨮꩆ dayén /d̪a-je̞:n˨˩/ loofah. trái mướp; quả mướp ꨝꨯꨱꩍ ꨕꨢꨯꨮꩆ baoh dayén. loofah fruit. cây mướp ꨜꨭꩆ ꨕꨢꨯꨮꩆ phun dayén. loofah tree.
mượt mà, êm mượt (t.) ꨨꨮꨭꨨꨮꨭ hauhau /hau-hau/ glossy, shiny and smooth. máy chạy rất ngon và êm mượt ꨟꩄ ꨙꨶꨮꩄ ꨨꨮꨭꨨꨮꨭ ꨝꨳꩀ ꨝꨊꨫ mac nduec hauhau biak bangi. the machine… Read more »
(t.) ꨥꨬꨥꨬ weiwei /weɪ-weɪ/ tender. đọt mướt ꨓꨕꨭꩀ ꨥꨬꨥꨬ taduk weiwei. grows tender; tender shoots.