mửa | | vomit
ói mửa 1. (đg.) ꨀꨯꨱꩀ aok /ɔ:ʔ/ to vomit. ăn vào mửa ra ꨡꨮꩃ ꨓꨟꨩ mbeng tamâ aok tabiak. eat and then vomit. 2. (đg.) ꨕꨤꨯꩀ dalok /d̪a-lo:˨˩ʔ/ to vomit.
ói mửa 1. (đg.) ꨀꨯꨱꩀ aok /ɔ:ʔ/ to vomit. ăn vào mửa ra ꨡꨮꩃ ꨓꨟꨩ mbeng tamâ aok tabiak. eat and then vomit. 2. (đg.) ꨕꨤꨯꩀ dalok /d̪a-lo:˨˩ʔ/ to vomit.
1. mừng chung chung (đg.) ꨀꨶꨮꩆ auen /ʊən/ ~ /on/ glad, congratulate, congrats. chúc mừng ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ tadhuw auen. congratulations. chúc mừng năm mới ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ ꨔꨭꩆ ꨝꨣꨭꨥ tadhuw auen thun baruw…. Read more »
mươi (d.) ꨚꨵꨭꩍ pluh /pluh/ ten. mười người ꨚꨵꨭꩍ ꨂꨣꩃ pluh urang. ten people. hai mươi người ꨕꨶꨩ ꨚꨵꨭꩍ ꨂꨣꩃ dua pluh urang. twenty people.
(đg.) ꨀꨚꩍ apah /a-pah/ hire, rent. thuê mướn người làm việc ꨀꨚꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ apah manuis ngap gruk. hire people to work.
1. (đg.) ꨐꨪꩌ nyim /ɲɪm/ to borrow. mượn đồ ꨐꨪꩌ ꨆꨢꨩ nyim kaya. borrow a thing. 2. ứng mượn, ứng trước, vay mượn (đg.) ꨥꩍ wah /wah/ to borrow in advance. mượn tiền… Read more »
1. rãnh hào (d.) ꨤꨝꩃ labang /la-ba:ŋ˨˩/ trench. đào rãnh; lập hào ꨌꨆꩄ ꨤꨝꩃ cakac labang. to trench; dig a large hole. đường rãnh; đường hào ꨓꨤꨬ ꨀꨝꩃ talei abang. trench line…. Read more »
I. con kênh, kênh mương, kênh đào, kênh rạch (d.) ꨣꨝꨯꨱꩃ rabaong /ra-bɔ:ŋ˨˩/ channel, canal. con kênh ꨣꨝꨯꨱꩃ rabaong. the channel; the canal. kênh đào; kênh đập ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨝꨗꨮꩀ rabaong banek. canals… Read more »
con mương, kênh mương, mương nước (d.) ꨣꨝꨯꨱꩃ rabaong /ra-bɔ:ŋ˨˩/ ditch, channel, canal. khai mương ꨌꨯꨱꩃ ꨣꨝꨯꨱꩃ caong rabaong. dig a ditch. mương nước ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨀꨳꨩ rabaong aia. water ditch; water… Read more »
(đg.) ꨟꨨꨓꨫ mahati /mə-ha-ti:/ imagine.
(t.) ꨣꨤꨥ ralaw /ra-laʊ/ late. đi học muộn ꨗꨯꨱ ꨝꩄ ꨣꨤꨥ nao bac ralaw. late to school. sớm muộn gì thì hắn cũng tới ꨆꨢꨶꨯꩆ ꨣꨤꨥ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨤꨎꩃ ꨟꨰ… Read more »