che đậy | | cover up
(đg.) ꨈꨮꩌ ꨚꨌꨮꩃ gem paceng /ɡ͡ɣʌm˨˩ – pa-cʌŋ/ to cover up.
(đg.) ꨈꨮꩌ ꨚꨌꨮꩃ gem paceng /ɡ͡ɣʌm˨˩ – pa-cʌŋ/ to cover up.
(đg.) ꨚꨕꨮꩇ padep /pa-d̪əʊ˨˩ʔ/ to hide.
(d.) ꨌꨰꩍ caih /cɛh/ jar of wine. ché rượu ꨌꨰꩍ ꨓꨚꨰ caih tapai. jar of wine.
(d.) ꨀꨝꨭꨩ ꨢꨟꩆ abu yamân /a-bu:˨˩ – ja-mø:n/ sweet soup.
1. (đg.) ꨝꨵꩍ blah /blah˨˩/ to cleave. chẻ củi ꨝꨵꩍ ꨒꨭꩍ blah njuh. chop wood. chẻ làm đôi ꨝꨵꩍ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨶꨩ blah jieng dua. split in half. 2. (t.) ꨓꨝꨵꩍ… Read more »
(đg.) ꨚꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆ pajaoh pakhén /pa-ʥɔh˨˩ – pa-khe̞:n/ to question, to interrogate, interpellate. chất vấn tên tội phạm ꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨯꨮꩆ ꨣꨈꨵꩄ jaoh pakhén raglac. interrogate criminals.
(t.) ꨈꨗꨪꩀ ganik /ɡ͡ɣa˨˩-ni˨˩ʔ/ tight. chật nhà ꨈꨗꨪꩀ ꨧꩃ ganik sang. nhà chật ꨧꩃ ꨈꨗꨪꩀ sang ganik. chật chội ꨈꨗꨪꨈꨗꨪꩀ gani-ganik. chật hẹp ꨈꨗꨪꩀꨈꨗꨶꨩ ganik-ganua.
(d.) ꨗꨈꩉ nagar /nə-ɡ͡ɣʌr˨˩/ a large area, can be divided into a state, continent. Vương quốc Champa có 5 châu (tiểu bang) bao gồm Indrapura, Amarawati, Vijaya, Kauthara và Panduranga ꨗꨈꩉ… Read more »
(d.) ꨆꨢꨩ ꨝꨗꨴꨪꩀ kaya banrik /ka-ja: – ba-nri:˨˩ʔ/ something precious, valuables, treasures.
(d.) ꨆꨓꨯꨱꩀ kataok /ka-tɔ:k/ grasshopper.