chắt | | decant; great-grandchild
I. chắt, chắt nước, chắt lọc… (đg.) ꨒꨮꩀ njek /ʄəʔ/ to decant. chắt nước cháo ꨒꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨝꨭꨩ njek aia abu. decant water from liquid porridge. II. chắt, con trai hay con… Read more »
I. chắt, chắt nước, chắt lọc… (đg.) ꨒꨮꩀ njek /ʄəʔ/ to decant. chắt nước cháo ꨒꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨝꨭꨩ njek aia abu. decant water from liquid porridge. II. chắt, con trai hay con… Read more »
(đg.) ꨆꨯꨱꩍ kaoh /kɔh/ to cut (use a knife or machete). chặt cây ꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆ kaoh phun. chặt đổ ꨆꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ kaoh jaleh. chặt đứt ꨆꨯꨱꩍ ꨆꨵꨰꩍ kaoh klaih.
chăn đắp (chăn lông dài, nhung) (d.) ꨝꨤꨕꨭꨩ baladu /ba-la-d̪u:/ blanket. (cv.) ꨝꨤꨪꨕꨭꨩ balidu /ba-li-d̪u:/
(d.) ꨇꩆ khan /khʌn/ sarong, skirt.
(đg.) ꨚꨌꨮꩃ paceng /pa-cʌŋ/ to cover to block. chắn ngang tường ꨚꨌꨮꩃ ꨕꨗꨪꩂ paceng daning. tường chắn ꨕꨗꨪꩂ ꨚꨌꨮꩃ daning paceng.
(đg.) ꨌꨆꩀ cakak /ca-kaʔ/ to block. chặn đầu ꨌꨆꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ cakak akaok. chặn lại ꨌꨆꩀ ꨥꨮꩀ cakak wek.
(t.) ꨀꨢꨮꨭ ayau /a-jau/ round, even. số chẵn ꨀꩃꨆꨩ ꨀꨢꨮꨭ angka ayau. even number.
(đg.) ꨅꩍ oh /oh/ not at all. chẳng hề nói một lời ꨅꩍ ꨟꨕꨩ ꨙꨯꨩ oh mada ndom sa baoh.
(đg.) ꨚꨈꩇ ꨢꨮꨭ pagap yau /pa-ɡ͡ɣap˨˩ – jau/ for example.
(đg.) ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨢꨯꨱꩌ klaoh yaom /klɔh – jɔ:m/ not at all. hắn chẳng hề dám nói một câu ꨐꨭꨩ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨢꨯꨱꩌ ꨇꨪꩂ ꨙꨯꩌ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ nyu klaoh yaom khing ndom sa… Read more »