chiêng | | gong
(d.) ꨌꨯꨮꩃ céng /ce̞:ŋ/ gong. đánh chiêng ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨌꨯꨮꩃ ataong céng. play the gong.
(d.) ꨌꨯꨮꩃ céng /ce̞:ŋ/ gong. đánh chiêng ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨌꨯꨮꩃ ataong céng. play the gong.
(đg.) ꨆꨵꩍ klah /klah/ to pour (somewhere else), extract. chiết rượu sang chai khác ꨆꨵꩍ ꨀꨤꩀ ꨓꨚꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨝꨆꩆ klah alak tapa kalaok bakan. extract wine into another bottle.
I. chiều, chiều theo, nuông chiều, xuôi theo (đg.) ꨚꨓꨶꨬ patuei /pa-tuɪ/ to conform, follow, to pamper. chiều theo dòng nước ꨚꨓꨶꨬ ꨎꨤꩆ ꨀꨳꨩ ꨙꨶꨮꩄ patuei jalan aia nduec. down the stream…. Read more »
I. chiếu, cái chiếu, vật dụng dùng để trải ngồi hoặc ngủ (d.) ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw /cie̞ʊ/ mat. trải chiếu ꨤꩃ ꨌꨳꨯꨮꨥ lang ciéw. spread mat (to sleep). chiếu ngủ ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨙꨪꩍ ciéw… Read more »
(đg.) ꨚꨮꩍ ꨜꨪꩌ peh phim /pəh – fi:m/ to show a film. chiếu phim hoạt hình ꨚꨮꩍ ꨜꨪꩌ ꨀꨗꨪꨟꨮꨩ peh phim anime. show an animated film. phim này đã được chiếu… Read more »
1. (đg.) ꨚꨨꨕꩍ pahadah /pa-ha-d̪ah/ shine, light up. dùng đèn chiếu sáng phòng tối ꨟꩀ ꨟꨐꩀ ꨚꨨꨕꩍ ꨀꨕꨭꩀ ꨦꨭꩇ mâk manyâk pahadah aduk sup. use the light to light up a… Read more »
(d.) ꨕꨢꨯꨱꩃ dayaong /d̪a-jɔŋ˨˩/ length.
(d.) ꨀꨧꨩ ꨈꨵꨯꨱꩃ asa glaong /a-sa – ɡ͡ɣlɔ:ŋ˨˩/ height.
(d.) ꨆꨗꨶꨰ kanuai /ka-nʊoɪ/ length wise, vertical.
(d.) ꨀꨧꨩ ꨈꩆ asa gan /a-sa: – ɡ͡ɣʌn/ width.