chiếm đoạt | | to appropriate
(đg.) ꨟꨚꨯꨱꩍ ꨟꩀ mapaoh mâk /mə-pɔh – møʔ/ to appropriate.
(đg.) ꨟꨚꨯꨱꩍ ꨟꩀ mapaoh mâk /mə-pɔh – møʔ/ to appropriate.
1. (đg.) ꨟꨖꩀ madhak /mə-d̪ʱak/ to fight against. chống đối lại với vua cha ꨟꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨟꨩ madhak wek saong patao amâ. against the father king. 2. (đg.) … Read more »
(đg.) ꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀ masuh matak /mə-suh – mə-taʔ/ to fight. chiến đấu với nhau ꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀ ꨈꨮꩇ masuh matak gep. fight each other. chiến đấu chống lại quân giặc xâm lược… Read more »
(d.) ꨆꨥꨯꩌ ꨆꨤꨪꩆ kawom kalin /ka-wo:m – ka-li:n/ war zone.
(đg.) ꨚꨙꨰꩍ pandaih /pa-ɗɛh/ to fry. chiên cá ꨚꨙꨰꩍ ꨁꨆꩆ pandaih ikan. fry fish. chiên trứng ꨚꨙꨰꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨗꨭꩀ pandaih baoh manuk. fry chicken egg.
1. (d.) ꨎꨝꨶꨮꩊ jabuel /ʥa˨˩-bʊəl˨˩/ soldier, warrior. 2. (d.) ꨓꨭꨞꩅ tubhat [A, 194] /tu-bʱat˨˩/ soldier, warrior.
(đg.) ꨎꨰ jai /ʥaɪ˨˩/ to win. (cv.) ꨎꩈ jay /ʥaɪ˨˩/ chiến đấu để giành chiến thắng với quân giặc xâm lược ꨟꨧꨭꩍ ꨟꨓꩀ ꨆꨩ ꨎꩈ ꨕꨫ ꨇꨠꩃ ꨓꨪꨣꨪꨢꨩ masuh matak ka jay… Read more »
(d.) ꨀꨗꩀ ꨆꨳꨯꨮꩉ anâk kiér /a-nø:ʔ – kie̞r/ key. .
(đg.) ꨓꨌꨬ ꨟꩀ tacei mâk / to appoint. người chỉ huy chỉ định ai là người đi trước ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨓꨌꨬ ꨟꩀ ꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨭꨥ gru pachai tacei mâk thei nao… Read more »
1. (đg.) ꨚꨍꨰ pachai /pa-cʱaɪ/ to command. người chỉ huy chỉ định ai là người đi trước ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨓꨌꨬ ꨟꩀ ꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨭꨥ gru pachai tacei mâk thei nao dahluw…. Read more »