căn nhà | X | house
cái nhà (d.) ꨧꩃ sang /sa:ŋ/ house, compartment. một căn nhà ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ sa baoh sang. a house.
cái nhà (d.) ꨧꩃ sang /sa:ŋ/ house, compartment. một căn nhà ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ sa baoh sang. a house.
(d.) ꨀꨕꨭꩀ aduk /a-d̪uʔ/ room.
I. căn cứ, căn cứ vào, dựa vào (đg.) ꨎꨭꨓꨮꩃ juteng /ʥu-tʌŋ/ according to, base on… căn cứ vào trời ꨎꨭꨓꨮꩃ juteng di akan. based on the whole sky. căn cứ vào… Read more »
(đg.) ꨆꨆꨬ kakei /ka-keɪ/ to warn, to recommend. những lời căn dặn ꨕꨯꩌ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨆꨬ dom panuec kakei. the words of advice.
(đg.) ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ kuk akaok /ku:ʔ – a-kɔʔ/ head down, bow down. cắm đầu làm việc ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ kuk akaok ngap gruk. work hard; hard-working.
(đg. t.) ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ kuk akaok /ku:ʔ – a-kɔʔ/ bow down. cặm cụi làm việc ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ kuk akaok ngap gruk. work hard; hard-working.
(đg.) ꨤꨀꨶꨩ ꨨꨟꨭꨩ laaua hamu /la-ʊa: – ha-mu:/ to plough fields. mang cái cày đi cày ruộng ꨝꨩ ꨤꨋꩊ ꨗꨯꨱ ꨤꨀꨶꨩ ꨨꨟꨭꨩ ba langal nao la-aua hamu. take the plow to… Read more »
(t.) ꨌꨆꨮꩍ cakeh /ca-kəh/ ill-timed. nói chuyện cắc cớ ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨌꨆꨮꩍ ndom puec cakeh. ill-timed talking.
1. (d.) ꨤꨆꨶꨰ lakuai /la-kʊoɪ/ gecko. cắc kè đổi màu ꨤꨆꨶꨰ ꨦꨤꨪꩍ ꨝꨮꩉ lakuai salih ber. the gecko changes its body color. 2. (d.) ꨚꨆꨰꩈ pakaiy /pa-kɛ:/ gecko. cắc kè đổi màu… Read more »
(d.) ꨆꨮꩌ kem /kʌm/ spoke. căm xe đạp ꨆꨮꩌ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ kem radéh mac. bicycle spokes.