ca cao | kakao | cacao
(d.) ꨆꨆꨯꨱ kakao /ka-kaʊ/ cacao, cocoa. uống ca cao ꨟꨐꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱ manyum kakao. drink cocoa juice.
(d.) ꨆꨆꨯꨱ kakao /ka-kaʊ/ cacao, cocoa. uống ca cao ꨟꨐꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱ manyum kakao. drink cocoa juice.
(d.) ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅ panuec pandit /pa-nʊəɪʔ – pa-ɗɪt/ folk-song. [Bkt.96] [Sky.] ca dao, tục ngữ và câu đố Chăm ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨪꩅ ꩝ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨕꨮꩃ ꨌꩌ panuec pandit,… Read more »
(đg.) ꨀꨕꨯꨱꩍ adaoh /a-d̪ɔh/ to sing hát một bài hát ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨧꨩ ꨕꨗꨯꨱꩍ adaoh sa danaoh. sing a song.
1. (d.) ꨆꨖꨩ ꨀꨕꨯꨱꩍ kadha adaoh /ka-d̪ʱa: – a-d̪ɔh/ song. 2. (d.) ꨕꨗꨯꨱꩍ danaoh /d̪a-nɔh˨˩/ song. 3. (d.) ꨤꨈꨭꨩ lagu /la-ɡ͡ɣu:˨˩/ song.
(đg.) ꨛꨯꨩꩀ ꨟꨢꨯꨱꩌ pok mayaom /po:ʔ – mə-yɔ:m/ to praise something.
(d.) ꨣꨕꨯꨱꩍ radaoh /ra-d̪ɔh/ singer.
(đg.) ꨆꨟꨴꨮꨩ kamre /ka-mrə:/ to chant, sing in chorus. hát đồng thanh (ca xướng) ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨆꨟꨴꨮꨩ adaoh kamre. sing in chorus.
I. cà, trái cà (đg.) ꨌꨴꨯꨱꩃ craong /crɔŋ/ eggplant. (cv.) ꨓꨴꨯꨱꩃ traong /trɔŋ/ cà hoang gai ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨈꨀꩃ craong gaang. cà chua ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨙꨰꩈ craong ndaiy. cà dĩa ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨚꨣꨯꨮꩃ craong paréng. cà… Read more »
(d.) ꨆꨕꨪꩅ kadit /ka-d̪it/ butterfly. con bướm chúa ꨆꨕꨪꩅ ꨁꨗꨩ kadit inâ. queen butterfly.
(t.) ꨌꨌꨮꩍ caceh [A, 120] /ca-cəh/ stubborn, wayward. con bướng quá ꨀꨗꩀ ꨌꨌꨮꩍ ꨤꨯꨩ anâk caceh lo. trẻ bướng bỉnh ꨣꨗꨰꩍ ꨌꨌꨮꩍ ranaih caceh.