cả tin | X | credulous
(t.) ꨕꨴꩍ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ drah peng urang /d̪rah – pʌŋ – u-ra:ŋ/ credulous.
(t.) ꨕꨴꩍ ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ drah peng urang /d̪rah – pʌŋ – u-ra:ŋ/ credulous.
(d.) ꨁꨆꩆ ikan /i-ka:n/ fish. cá biển ꨁꨆꩆ ꨓꨧꨪꩀ ikan tasik. sea fish. cá khô ꨁꨆꩆ ꨔꨭꨩ (ꨀꨣꨪꩀ) ikan thu (arik). dried fish. cá mập ꨁꨆꩆ ꨢꨮꨭ ikan yau. shark. cá… Read more »
(t.) ꨤꨮꩌꨤꨰ lemlai [Cam M] /lʌm-laɪ/ asshole, stubborn. (cv.) ꨤꩌꨟꨤꨰ lammalai [A, 428] /lʌm-mə-laɪ/ (cv.) ꨤꨠꨤꨰ lamalai [A, 438] /la-mə-laɪ/ thằng cà chớn ꨝꩆ ꨤꨮꩌꨤꨰ ban lemlai. bastard guy.
(d.) ꨈꨰ ꨓꨆꨰ gai takai /ɡ͡ɣaɪ – ta-kaɪ/ stilt.
(t.) ꨈꩀ-ꨀꨶꨮꩊ gak-auel /ɡ͡ɣa˨˩ʔ – ʊəl/ to stammer. nói cà lăm ꨙꨯꩌ ꨈꩀ-ꨀꨶꨮꩊ ndom gak-auel. stutter.
(t.) ꨓꨆꨰ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨓꨆꨰ ꨝꨳꨯꨮꩉ takai glaong takai biér /ta-kaɪ – ɡ͡ɣlɔ:ŋ – ta-kaɪ – bie̞r/ limp. chân đi cà nhắc ꨗꨯꨱ ꨓꨆꨰ nao takai glaong takai biér. walking with legs… Read more »
(d.) ꨆꨜꨯꨮꨩ kaphé /ka-fe̞:/ coffee. (cv.) ꨆꨯꨜꨫ kophi /ko-fi:/ uống cà phê vào buổi sáng ꨟꨐꨭꩌ ꨆꨜꨯꨮꨩ ꨚꨈꨯꨮꨩ manyum kaphé pagé. drink coffee in the morning.
(d.) ꨆꨣꨯꩅ karot /ka-ro:t/ carrot. ăn cà rốt rất có lợi cho mắt ꨡꨮꩃ ꨆꨣꨯꩅ ꨝꨳꩀ ꨧꨳꩌ ꨆꨩ ꨟꨓꨩ mbeng karot biak siam ka mata. eating carrots is very beneficial for… Read more »
I. cả, con cả, con đầu lòng (t.) ꨆꨌꨶꨩ kacua /ka-cʊa:/ the oldest. con cả ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶꨩ anâk kacua. the eldest son (or daughter). II. cả (vật), lớn (t.) ꨚꨴꨯꨱꩃ praong /prɔŋ/ big,… Read more »
(t.) ꨟꨌꨰ macai /mə-caɪ/ in heaps. còn cả đống ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨌꨰ daok macai. there’s a whole lot left (oodles!)