bôi nhọ | X | smear
1. (đg.) ꨚꨠꨤꨮꨭ pamalau /pa-mə-lau/ to smear. 2. (đg.) ꨚꨏꩀ pajhak /pa-ʨa:˨˩ʔ/ to smear.
1. (đg.) ꨚꨠꨤꨮꨭ pamalau /pa-mə-lau/ to smear. 2. (đg.) ꨚꨏꩀ pajhak /pa-ʨa:˨˩ʔ/ to smear.
(t.) ꨓꨣꨭꩃꨓꨣꨮꩃ tarung-tareng /ta-ruŋ – ta-rʌŋ/ embarrassed. bối rối tơ lòng ꨓꨳꩆ ꨓꨣꨭꩃꨓꨣꨮꩃ tian tarung-tareng. feeling confused.
(đg.) ꨤꨝꨪꩉ labir (M. lebur) /la-bɪr/ thankless, treachery. đàn bà nhan sắc bội bạc cây lim (ám chỉ cho Po Romé), đàn bà nết na lúc nào cũng gần gũi với… Read more »
(d.) ꨚꩀ pak /pa:ʔ/ four. bốn người ꨚꩀ ꨂꨣꩃ pak urang. four people.
(d.) ꨔꩆꨚꨎꩆ than-pajan [Cam M] /tʱʌn – pa-ʥʌn˨˩/ duty.
(d.) ꨝꨊꨭꨩ bangu /ba-ŋu:˨˩/ flower. bông sen ꨝꨊꨭꨩ ꨌꨣꨰꩍ bangu caraih. lotus flower. bông sứ ꨝꨊꨭꨩ ꨌꩌꨛꨩ bangu campa. champaka flower.
(d.) ꨟꨨꨵꨬ mahlei /mə-hleɪ/ cotton.
(d.) ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ bruei tangi /bruɪ – ta-ŋi:/ earring.
(đg.) ꨛꨯꨩꩀ pok /po:ʔ/ to carry. bồng cháu ꨛꨯꨩꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ pok tacaow. bồng em ꨛꨯꨩꩀ ꨀꨕꨬ pok adei.
(p.) ꨍꩀ chak /ʧa:ʔ/ suddenly. bỗng chốc ꨍꩀꨍꩀ chak-chak.