bới | X | turn up (rice); dig up (sand)
I. bới, xới, trộn, bới cơm, xới cơm. (đg.) ꨓꨯꨱꩍ taoh /tɔh/ to turn up (rice) bới cơm ꨓꨯꨱꩍ ꨤꨧꨬ taoh lasei. II. bới, đào bới, moi. (đg.) ꨌꨆꩄ cakac /ca-kaɪʔ/ to dig… Read more »
I. bới, xới, trộn, bới cơm, xới cơm. (đg.) ꨓꨯꨱꩍ taoh /tɔh/ to turn up (rice) bới cơm ꨓꨯꨱꩍ ꨤꨧꨬ taoh lasei. II. bới, đào bới, moi. (đg.) ꨌꨆꩄ cakac /ca-kaɪʔ/ to dig… Read more »
(p.) ꨆꨢꨶꨩ kayua /ka-jʊa:/ because, by. bởi đâu ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨈꨰꩅ ? kayua hagait? by what? bởi sao ꨆꨢꨶꨩ ꨧꨪꨝꩉ ? kayua sibar? by why? bởi lẽ ꨆꨢꨶꨩ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ kayua yau… Read more »
I. bớt, cắt bớt, trừ bớt, tháo bớt (đg.) ꨧꨶꩀ suak /sʊaʔ/ to reduce, to diminish. bớt nó ra ꨧꨶꩀ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ suak nyu tabiak. II. bớt, giảm bớt, thuyên bớt, thuyên… Read more »
(đg.) ꨟꩌ mâm /møm/ suck. (cv.) ꨟꨭꩌ mum /mum/ bú sữa mẹ ꨟꩌ ꨀꨳꨩ ꨓꨧꨮꨭ ꨀꨟꨰꩀ mâm aia tasau amaik. breastfeeding.
(đg.) ꨚꨝꩀ pabak /pa-baʔ/ to make up, fill in, add in; supplement. bổ đắp vào chỗ thiếu ꨚꨝꩀ ꨓꨟꨩ ꨤꨝꨪꩀ ꨆꨣꩃ pabak tamâ labik karang. supplement the missing places.
1. (d.) ꨟꨗꩀ manâk /mə-nø:ʔ/ scarecrow, puppet, dummy. đứng như hình nộm được cắm ngoài ruộng lúa ꨕꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨟꨗꩀ ꨆꨵꨮꩇ ꨕꨫ ꨨꨟꨭꨩ ꨚꨕꨰ deng yau manâk klep di hamu padai…. Read more »
(t.) ꨤꨡꩀ lambak [Cam M] /la-ɓa:ʔ/ chubby. trẻ em bụ bẫm ꨀꨗꩀ ꨣꨗꨰꩍ ꨤꨡꩀ anâk ranaih lambak.
1. (d.) ꨓꨚꨭꩃ tapung /ta-puŋ/ flour, starch. bột canh ꨓꨚꨭꩃ ꨝꨰ tapung bai. 2. (d.) ꨨꨤꨮꩀ halek /ha-ləʔ/ flour, starch. bột bắp ꨨꨤꨮꩀ ꨓꨊꨮꩈ halek tangey.
(t.) ꨤꨯꨱꩉꨆꨓꨯꨱꩉ laor-kataor /lɔr – ka-tɔr/ to boast. tên bốc phét ꨝꩆ ꨤꨯꨱꩉꨆꨓꨯꨱꩉ ban laor-kataor.
I. bôi, thoa (một khoảng nhỏ) (đg.) ꨤꨭꩀ luk /luʔ/ to apply (medicine). bôi thuốc ꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭꨩ luk jru. II. bôi, trét, đắp, lắp lên (một khoảng lớn) (đg.) ꨚꨝꨯꨱꩉ pabaor /pa-bɔ:r/… Read more »