bỗng nhiên | X | suddenly
(p.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh /d̪ɔ:ʔ – tʱɔh/ suddenly. bỗng nhiên hắn đến ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ daok thaoh nyu mai. he comes suddenly.
(p.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh /d̪ɔ:ʔ – tʱɔh/ suddenly. bỗng nhiên hắn đến ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ daok thaoh nyu mai. he comes suddenly.
(p.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh /d̪ɔ:ʔ – tʱɔh/ suddenly. bỗng dưng hắn đến ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ daok thaoh nyu mai. he comes suddenly.
(đg.) ꨨꨥꨩ hawa /ha-wa:/ to stink. bốc mùi hôi ꨨꨥꨩ ꨡꨮꨭ ꨝꨴꨭꩀ hawa mbau bruk.
(đg.) ꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭꨩ kuec jru /kʊəɪʔ – ʥru:˨˩/ bốc thuốc một thang ꨆꨶꨮꩄ ꨎꨴꨭꨩ ꨧꨩ ꨆꨈꨯꨱꩀ kuec jru sa kagaok.
(d.) ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ amaik amâ /a-mɛ:ʔ – a-mø:/ parents.
(đg.) ꨓꨇꩅ takhat /ta-kʱat/ to give alms. bố thí cho người nghèo ꨓꨇꩅ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨣꨡꩍ takhat ka urang rambah.
(d.) ꨔꨴꨭꩍ thruh /sruh/ set. một bộ ly tách ꨧꨩ ꨔꨴꨭꩍ ꨚꨓꨪꩅ ꨌꨥꩆ sa thruh patit cawan. một bộ (cặp) trống gineng ꨧꨩ ꨔꨴꨭꩍ ꨈꨪꨗꨮꩃ sa thruh gineng.
(d.) ꨓꨆꨰ ꨟꨧꨭꩍ takai masuh [Sky. Inr.] /ta-kaɪ – mə-suh/ infantry.
(d.) ꨓꨆꨰ ꨎꨝꨶꨮꩊ takai jabuel /ta-kaɪ – ʥa-bʊəl/ soldiers.
(d.) ꨟꨪꨗꨪꩋꨓꨴꨫ ꨚꨓꨯꨱꨥꨚꨆꨰ ministri pataow-pakai /mi-‘nis-tri: – pa-tɔ:–pa-kaɪ/ Ministry of Education and Training.