bị | X | bag
(d.) ꨆꨕꨭꩃ kadung /ka-d̪uŋ/ bag. bị tiền ꨆꨕꨭꩃ ꨎꨳꨯꨮꩆ kadung jién. bị đựng đồ ꨆꨕꨭꩃ ꨝꨭꩍ ꨆꨢꨩ kadung buh kaya.
(d.) ꨆꨕꨭꩃ kadung /ka-d̪uŋ/ bag. bị tiền ꨆꨕꨭꩃ ꨎꨳꨯꨮꩆ kadung jién. bị đựng đồ ꨆꨕꨭꩃ ꨝꨭꩍ ꨆꨢꨩ kadung buh kaya.
(t.) ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ pandiak akaok /pa-ɗiaʔ – a-kɔʔ/ get ill, have a cold. bị cảm nắng ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨆꨢꨶꨩ ꨗꨯꨱ ꨕꨫ ꨚꨙꨳꩀ pandiak akaok kayua nao di pandiak. bị cảm lạnh… Read more »
(d.) ꨈꨪꩂ ging /ɡ͡ɣi:ŋ/ kitchen. bếp lửa ꨈꨪꩂ ꨀꨚꨶꨬ (ꨌꨆꨴꩆ) ging apuei (cakran). bếp ga ꨈꨪꩂ ꨈꩋ ging gas. bếp núc ꨈꨪꩂ ꨆꨈꨯꨱꩀ ging kagaok.
(d.) ꨌꨆꨴꩆ cakran [A, 118] /ca-krʌn/ fire stove.
(d. t.) ꨁꨥ iw /iʊ/ left, left-side. đứng bên trái ꨕꨮꩃ ꨈꩍ ꨁꨥ deng gah iw. standing on the left.
(d. t.) ꨓꨊꨯꨱꩀ tangaok /ta-ŋɔʔ/ above. bên trên bên dưới ꨓꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀ tangaok yok. above and below.
(d.) ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ tapién /ta-pie̞:n/ station. bến nước ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨳꨩ tapién aia. bến sông ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ tapién kraong. bến tàu ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨈꨤꨰ tapién galai. bến tàu ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨨꨯꨱꩀ tapién ahaok.
(d.) ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨤꨗꩍ tapién lanâh /ta-pie̞:n – la-nøh/ port.
1. (d.) ꨤꩌꨊꨩ lamngâ /lʌm-ŋø:/ wharf. 2. (d.) ꨆꨝꨭꩃ kabung [A, 59] /ka-buŋ˨˩/ wharf.
1. (d.) ꨕꨗꩃ danâng /da-nøŋ˨˩/ pier, dock, wharf. 2. (d.) ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨨꨯꨱꩀ tapién ahaok /ta-pie̞:n – a-hɔ:ʔ/ pier, dock, wharf.