bị thương | X | injured
(đg.) ꨤꨆꨩ laka /la-ka:/ injured.
(đg.) ꨤꨆꨩ laka /la-ka:/ injured.
(t.) ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ gleh tampah /ɡ͡ɣləh – tʌm-pah/ execrable, infamous. đồ bị ổi! ꨝꩆ ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ ! ban gleh tampah! you execrable! làm những trò bị ổi ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨈꨵꨮꩍ… Read more »
I. bia, bia rượu. (d.) ꨡꨳꨮꨩ mbie /ɓiə:/ beer. uống bia ꨟꨐꨭꩌ ꨡꨳꨮꨩ manyum mbie. drink beer. II. bia, bia đá, tấm bia. (d.) ꨨꨢꨮꩇ hayep /ha-jəʊʔ/ stele; inscription. (cn.) ꨝꨓꨭꨥ ꨨꨢꨮꩇ… Read more »
(d.) ꨨꨢꨮꩇ hayep /ha-jəʊʔ/ headstone, gravestone. đọc kinh cầu nguyện bia mộ người Chăm Bani ꨆꨟꨴꨮꨩ ꨜꨭꩆ ꨝꩄ ꨕꨭꨨꨩ ꨨꨢꨮꩇ ꨂꨣꩃ ꨌꩌ ꨝꨗꨫ kamre phun bac duha hayep urang Cam Bani…. Read more »
(đg.) ꨝꨓꨭꨥ ꨨꨢꨮꩇ batuw hayep /ba-tau – ha-jəʊʔ/ inscription. chữ Chăm cổ trên bia ký Champa ꨀꨇꩉ ꨢꨥ ꨌꩌ ꨕꨫ ꨝꨓꨭꨥ ꨨꨢꨮꩇ ꨌꩌꨛꨩ (ꨀꨇꩉ ꨨꨢꨮꩇ) akhar yaw Cam di batuw hayep… Read more »
(đg.) ꨟꨗꩍ manâh /mə-nøh/ fabricated. biạ chuyện ꨟꨗꩍ ꨆꨖꨩ manâh kadha. create a fake story.
(t.) ꨆꨠꨓꨯꨱ kamatao [A, 42] /ka-mə-taʊ/ catch a cold. (cn.) ꨤꨈꩍ ꨤꨀꩆ lagah laan. đi dưới trời mưa đầu mùa nên bị cảm lạnh (xổ mũi, hắt xì hơi) ꨗꨯꨱ ꨕꨫ… Read more »
(t.) ꨆꨵꨶꨩ klua /klʊa:/ get a burn by hot water. bị bỏng nước sôi ꨆꨵꨶꨩ ꨀꨳꨩ ꨎꨭꨩ klua aia ju.
(đg. t.) ꨎꨤꨮꩍ jaleh /ʥa-ləh˨˩/ fall down. cây bị đổ vì trời mưa bão ꨜꨭꩆ ꨎꨤꨮꩍ ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨎꩆ ꨣꨝꨭꩀ phun jaleh kayua hajan rabuk.
(đg. t.) ꨎꨯꨱꩍ jaoh /ʥɔh/ broken. cây đòn gánh bị gãy ꨈꨰ ꨀꨗꨯꨱꩃ ꨎꨯꨱꩍ gai anaong jaoh.