bầu trời | X | sky
(d.) ꨤꨊꨪꩀ langik /la-ŋi:ʔ/ sky. bầu trời đầy sao vào ban đêm ꨤꨊꨪꩀ ꨝꩀ ꨝꨓꨭꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨤꩌ langik bak batuk dalam malam. the sky is full of stars in night.
(d.) ꨤꨊꨪꩀ langik /la-ŋi:ʔ/ sky. bầu trời đầy sao vào ban đêm ꨤꨊꨪꩀ ꨝꩀ ꨝꨓꨭꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨤꩌ langik bak batuk dalam malam. the sky is full of stars in night.
(đg.) ꨇꨶꨪꩆ khuin [A, 93] /kʱʊɪn/ powerless. thấy việc ác mà tôi bất lực không giúp gì được ꨡꨯꩍ ꨆꨖꨩ ꨆꨜꨶꨮꩉ ꨟꨪꩆ ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨶꨪꩆ ꨣꨭꩇ ꨅꩍ ꨕꨯꨱꩃ ꨎꨳꨮꩃ mboh kadha kaphuer… Read more »
(t.) ꨟꨓꨲꩍ ꨓꨳꩆ matâh tian /mə-tøh – tia:n/ discontented.
(t.) ꨓꨆꨓꨶꩀ takatuak /ta-ka-tʊaʔ/ sudden. hắn đến làm tôi bất ngờ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨋꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨓꨆꨓꨶꩀ nyu mai ngap dahlak takatuak.
(t.) ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨤꨯꩀ tablek lok /ta-bləʔ – lo:k/ inhumane, unfeeling, heartless.
(t.) ꨆꨣꨯꨮꩆꨆꨣꩃ karén-karang /ka-re̞:n–ka-ra:ŋ/ unstable.
(đg.) ꨤꨊꩀ langâk /la-ŋøʔ/ unconscious. đánh cho bất tỉnh ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨤꨊꩀ ataong langâk.
(t.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨟꨓꨰ daok thaoh matai /d̪ɔʔ – tʱɔh – mə-taɪ/ immortal, undying. ngã lăn ra chết bất tử ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ ꨟꨓꨰ daok thaoh jaleh matai.
(đg.) ꨌꨕꩀ cadak /ca-d̪aʔ/ to pluck off, to pick. bật dậy ꨌꨕꩀ ꨓꨈꨯꩀ cadak tagok.
(d.) ꨚꨕꨪꩂ pading /pa-d̪iŋ/ lighter, firelighter.