thôi miên | | hypnotize
(đg.) ꨨꨤꨮꩇ ꨟꨓꨩ halep mata /ha-ləʊʔ – mə-ta:/ to hypnotize.
(đg.) ꨨꨤꨮꩇ ꨟꨓꨩ halep mata /ha-ləʊʔ – mə-ta:/ to hypnotize.
(t.) ꨝꨴꨭꩀ bruk /bru˨˩ʔ/ rotten. thối nát; thối rữa ꨝꨴꨭꩀ ꨝꨴꨮꩌ bruk brem. putrid.
1. thổi mạnh, thổi cho tắt, thổi cho bay (đg.) ꨝꨵꨭꩍ bluh /bluh˨˩/ to blow off, blow out. thổi lửa đèn (cho tắt ngọn đang cháy) ꨝꨵꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ ꨟꨐꩀ (ꨆꨩ ꨚꨕꩌ) bluh… Read more »
1. (d.) ꨚꨤꨬ palei /pa-leɪ/ village, hamlet. thôn xóm; thôn làng; xóm làng ꨚꨤꨬꨚꨤꨩ palei-pala. the countryside. thôn xóm; thôn làng; xóm làng ꨚꨭꩀ ꨚꨤꨬ puk palei. villages. thôn trưởng; trưởng… Read more »
(t.) ꨤꨗꩃꨤꨗꨶꨰ lanâng-lanuai /la-nø:ŋ – la-nʊoɪ/ deliberate, deliberately, pianissimo.
thóp đầu (đg.) ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨕꨩ akaok mada /a-kɔʔ – mə-d̪a:/ crown of the head.
(t.) ꨁꩅꨔꩉ itthar [A,69] /ɪt-thʌr/ rude. thằng cư xử thô lỗ; tên thô lỗ ꨂꨣꩃ ꨁꩅꨔꩉ ꨟꩀ urang itthar mâk. rude guy. cử chỉ thô lỗ ꨝꨗꨳꨰ ꨁꩅꨔꩉ baniai itthar…. Read more »
(t.) ꨔꨰꩅ thait [A,208] /thɛt/ vulgar, mediocre, nastily, materially (in speech, josh).
thổ địa (d.) ꨓꨗꩍ tanâh /ta-nøh/ land. thổ thần; thần địa ꨢꩃ ꨓꨗꩍ yang tanâh. earth god; local god.
(d.) ꨛꨯꨮ ꨞꨭꩌ po bhum /po: – bhum˨˩/ land god.