quân cận thần | | courtiers military
(d.) ꨟꨓꨴꨫ matri [Cam M] /mə-tri:/ courtiers military.
(d.) ꨟꨓꨴꨫ matri [Cam M] /mə-tri:/ courtiers military.
(d.) ꨟꨪꨤꨪꨓꨣꨫ militari [Cdict] /mi-li-ta-ri:/ military.
1. quấn tròn, cuộn tròn, cột tròn (đg.) ꨈꨥꩃ gawang /ɡ͡ɣa˨˩-wa:ŋ˨˩/ to wind. quấn chỉ; cuộn lại sợi chỉ ꨈꨥꩃ ꨟꨴꨰ gawang mrai. wind the thread. quấn dây thành một cuộn ꨈꨥꩃ… Read more »
cái quần (d.) ꨓꨣꨜꨩ tarapha /ta-ra-fa:/ trousers. quần bò; quần kaki ꨓꨣꨜꨩ ꨆꨆꨫ tarapha kaki. khaki pants. quần dài ꨓꨣꨜꨩ ꨀꨓꩍ tarapha atah. trousers. quần đùi; quần tà lỏn ꨓꨣꨜꨩ ꨆꨭꩅ… Read more »
(d.) ꨡꨶꨮꩆ ꨚꨤꨯꨱ mbuen palao /ɓʊən – pa-laʊ/ archipelago.
(d.) ꨝꨶꨮꩊꨞꩇ buel-bhap /bʊəl˨˩ – bha:p˨˩/ people. quần chúng nhân dân Chăm ꨝꨶꨮꩊꨞꩇ ꨌꩌ buel-bhap Cam. masses of Cham people.
(đg.) ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ jum pataom /ʤum˨˩ – pa-tɔ:m/ to group, to gather. quần tụ thành một nhóm ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨆꨥꨯꩌ jum pataom jieng sa kawom. gather into a group…. Read more »
(đg.) ꨚꨝꨯꨱꩍ ꨤꨝꨭꩍ pabaoh labuh /pa-bɔh˨˩ – la-buh˨˩/ to hurl, struck down.
(d.) ꨚꨓꨰꩍ ꨀꨳꨩ ꨝꨤꩆ pataih aia balan /pa-tɛh – ia: – ba˨˩-la:n˨˩/ lunar halo.
quầng mây tán sắc màu cầu vòng, những đám mây vầng hào quang (d.) ꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥ ken caraow /kʌn – ca-rɔ:/ cloud halo. quầng mây bao quanh mặt trời ꨆꨮꩆ ꨌꨣꨯꨱꨥ… Read more »