I. bao nhiêu?
(đ.) ꨨꨕꨯꩌ hadom how much? how many? |
- có bao nhiêu người? ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ? hu hadom urang?
how many people?
_____
II. bao nhiêu… bấy nhiêu
1. (k.) ꨙꨮꨩ…ꨙꨮꨩ nde…nde as much as. |
- giơ cao [bao nhiêu] đánh mạnh [bấy nhiêu] ꨙꨮꨩ ꨢꩀ ꨙꨮꨩ ꨤꨰꩀ nde yak nde laik.
- quá lời quá lẽ ꨙꨮꨩ ꨎꨗꨯꨱꩍ ꨙꨮꨩ ꨎꨙꩌ nde janaoh nde jandam.
- việc làm bằng núi bằng non (lớn) ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨙꨮꨩ ꨌꨮꩀ ꨙꨮꨩ ꨌꩉ gruk ngap nde cek nde car.
2. (k.) ꨕꨯꩌ…ꨕꨯꩌ dom…dom as much as. |
- khát bao nhiêu uống bấy nhiêu ꨕꨯꩌ ꨟꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨟꨐꨭꩌ dom mahu dom manyum.

