bao nhiêu | X | how much/many

I.  bao nhiêu?

(đ.)   ꨨꨕꨯꩌ hadom 
  /ha-d̪o:m/

how much? how many?
  • có bao nhiêu người? ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨂꨣꩃ ? hu hadom urang?
    how many people?

_____
II.  bao nhiêu… bấy nhiêu

1. (k.)  ꨙꨮꨩ…ꨙꨮꨩ nde…nde 
  /ɗə: … ɗə:/

as much as.
  • giơ cao [bao nhiêu] đánh mạnh [bấy nhiêu] ꨙꨮꨩ ꨢꩀ ꨙꨮꨩ ꨤꨰꩀ nde yak nde laik.
  • quá lời quá lẽ ꨙꨮꨩ ꨎꨗꨯꨱꩍ ꨙꨮꨩ ꨎꨙꩌ nde janaoh nde jandam.
  • việc làm bằng núi bằng non (lớn) ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨙꨮꨩ ꨌꨮꩀ ꨙꨮꨩ ꨌꩉ gruk ngap nde cek nde car.
2. (k.)   ꨕꨯꩌ…ꨕꨯꩌ dom…dom 
/d̪o:m … d̪o:m/

as much as.
  • khát bao nhiêu uống bấy nhiêu ꨕꨯꩌ ꨟꨨꨭꨩ ꨕꨯꩌ ꨟꨐꨭꩌ dom mahu dom manyum.

  

Wak Kommen