ca | X | shift; jug; sing

I. ca, ca làm việc, phiên làm việc

(d.)   ꨥꩉ war 
 /wa:r/

shift, work shift.
  • làm việc theo ca ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨥꩉ ngap tuei war.
    shift work.
  • ca làm việc ꨥꩉ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ war ngap gruk.
    work shifts.
  • thay phiên nhau làm việc theo ca ꨟꨥꩉ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨶꨬ ꨥꩉ mawar gep ngap gruk tuei war.
    take turns working in shifts.

 

II. ca, ca nước, can nước, bình đựng nước

(d.)   ꨆꨫ ki 
 /ki:/

water jug, water can.
  • nước một ca ꨀ[1]ꨳꨩ ꨧꨩ ꨆꨫ aia sa ki.
    a can of water.
  • đổ nước vào ca ꨓꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨆꨫ tuh aia tamâ ki.
    pour water into the can.

 

III. ca, ca hát.

(đg.)   ꨀꨕꨯꨱꩍ adaoh 
 /a-d̪ɔh/

to sing
  • hát một bài hát ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨧꨩ ꨕꨗꨯꨱꩍ adaoh sa danaoh.
    sing a song.
  • cô ấy hát rất hay ꨗꨰ ꨗꩆ ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨝꨳꩀ ꨉꨮꩍ nai nan adaoh biak gheh.
    she sings very well.

  

Terms definitions
1. a ꨀ. /aʔ/ /a:/ (d.) ký hiệu ghi nguyên âm đầu của bộ chữ Akhar Thrah. the first of vowel symbols in “Akhar Thrah” alphabet.    Alternative Meaningscho tới | | up... Read more »

Wak Kommen