1. đổ, đổ vào, rót vào
| (đg.) ꨓꨭꩍ tuh |
- đổ nước vào chai ꨓꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ tuh aia tamâ kalaok.
pour water into the bottle.
2. đổ, đổ ra, rỉ ra (nhỏ giọt)
| (đg.) ꨨꨯꨱꩀ haok |
- nước đổ ꨀꨳꨩ ꨨꨯꨱꩀ aia haok.
water poured out; water spilled out. - đổ nước mắt (rơi lệ) ꨨꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ꨟꨓꨩ haok aia mata.
shed tears.
3. đổ, đổ bỏ, đổ xả ra
| (đg.) ꨔꩄ thac |
- đổ nước ra ꨔꩄ ꨀꨳꨩ ꨓꨝꨳꩀ thac aia tabiak.
pour water out of sth. - đổ rác ꨔꩄ ꨨꨣꨮꩀ thac harek.
dump the trash.
Terms definitions
1. ↑ jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.) trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »
