đổ | | pour; dump

1. đổ, đổ vào, rót vào

(đg.)   ꨓꨭꩍ tuh 
 /tuh/

to pour in, spill.
  • đổ nước vào chai ꨓꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ tuh aia tamâ kalaok.
    pour water into the bottle.

 

2. đổ, đổ ra, rỉ ra (nhỏ giọt)

(đg.)   ꨨꨯꨱꩀ haok 
 /hɔʔ/

pour out, dropped out.
  • nước đổ ꨀꨳꨩ ꨨꨯꨱꩀ aia haok.
    water poured out; water spilled out.
  • đổ nước mắt (rơi lệ) ꨨꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ꨟꨓꨩ haok aia mata.
    shed tears.

 

3. đổ, đổ bỏ, đổ xả ra

(đg.)   ꨔꩄ thac 
 /thaɪʔ/

to dump, empty out. 
  • đổ nước ra ꨔꩄ ꨀꨳꨩ ꨓꨝꨳꩀ thac aia tabiak.
    pour water out of sth.
  • đổ rác ꨔꩄ ꨨꨣꨮꩀ thac harek.
    dump the trash.

  

Terms definitions
1. jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.)  trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »

Wak Kommen