gặp | | meet; encounter

1. gặp, gặp phải, động phải, đụng phải, trúng phải

(đg.)   ꨈꨯꨱꩀ gaok 
 /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/

to meet (in general); touch.
  • gặp nhau ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ gaok gep.
    meet each other.
  • gặp dịp ꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ bek gaok.
    meet the occasion.
  • gặp phải gái đẹp ꨈꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ gaok njep kamei siam binai.
    touching a beautiful girl.

 

2. gặp, gặp mặt, gặp gỡ thăm hỏi

(đg.)   ꨓꨯꨱꩌ taom 
 /tɔ:m/

to meet as visiting.
  • gặp nhau (thăm hỏi nhau) ꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ taom gep.
    meet to visit.
  • gặp mặt ꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀ taom mbaok.
    meeting.

 

3. gặp, gặp mặt chạm mặt, gặp giáp mặt, đối mặt (đôi khi bất ngờ)

(đg.)   ꨚꩇ pap 
 /pap/

to meet in case face to face; encounter.
  • gặp nhau (bất ngờ) ꨚꩇ ꨈꨮꩇ pap gep.
    meet unexpectedly.

  

Wak Kommen