1. gặp, gặp phải, động phải, đụng phải, trúng phải
| (đg.) ꨈꨯꨱꩀ gaok |
- gặp nhau ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ gaok gep.
meet each other. - gặp dịp ꨝꨮꩀ ꨈꨯꨱꩀ bek gaok.
meet the occasion. - gặp phải gái đẹp ꨈꨯꨱꩀ ꨒꨮꩇ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ gaok njep kamei siam binai.
touching a beautiful girl.
2. gặp, gặp mặt, gặp gỡ thăm hỏi
| (đg.) ꨓꨯꨱꩌ taom |
- gặp nhau (thăm hỏi nhau) ꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ taom gep.
meet to visit. - gặp mặt ꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀ taom mbaok.
meeting.
3. gặp, gặp mặt chạm mặt, gặp giáp mặt, đối mặt (đôi khi bất ngờ)
| (đg.) ꨚꩇ pap |
- gặp nhau (bất ngờ) ꨚꩇ ꨈꨮꩇ pap gep.
meet unexpectedly.
