mừng | | glad, congratulate

1. mừng chung chung

(đg.)   ꨀꨶꨮꩆ auen 
 /ʊən/ ~ /on/

glad, congratulate, congrats. 
  • chúc mừng ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ tadhuw auen.
    congratulations.
  • chúc mừng năm mới ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ ꨔꨭꩆ ꨝꨣꨭꨥ tadhuw auen thun baruw.
    Happy New Year.
  • chúc mừng sinh nhật ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ ꨨꨣꨬ ꨟꨗꩀ tadhuw auen harei manâk.
    Happy Birthday.
  • mừng vui ꨀꨶꨮꩆ ꨓꨝꨶꨮꩆ auen tabuen.
    happy.
  • mừng thật ꨀꨶꨮꩆ ꨝꨳꩀ auen biak.
    so glad.
  • mừng quá ꨀꨶꨮꩆ ꨤꨯꨩ auen lo.
    so glad.
  • rất mừng ꨝꨳꩀ ꨀꨶꨮꩆ biak auen.
    so glad.
  • thật là mừng quá ꨝꨳꩀ ꨀꨶꨮꩆ ꨤꨯꨩ biak auen lo.
    so glad and happy.
  • mừng thọ ꨀꨶꨮꩆ ꨔꨭꩆ ꨀꨢꨭꩍ auen thun ayuh.
    Happy Longevity.

 

2. mừng cho người khác với một món quà kèm theo; đi mừng

(đg.)   ꨛꨩꨀꨶꨮꩆ paauen 
 /pa-ʊən/ ~ /pa-on/

congratulate others with a gift.
  • món quà nhỏ này là tôi mừng cho bạn ꨆꨢꨩ ꨀꨦꨪꩅ ꨗꨫ ꨕꨨꨵꩀ ꨛꨩꨀꨶꨮꩆ ꨆꨩ ꨢꨭꩅ kaya asit ni dahlak paauen ka yut.
    this small gift is my congratulations to you.

  

Wak Kommen