phản bội | | betray

phản phúc

1. (đg.)   ꨤꨝꨪꩉ labir 
 /la-bir˨˩/

to betray.
(M. lebur)  
  • đàn bà nhan sắc phản bội (bội bạc) cây lim (ám chỉ cho Po Romé), đàn bà nết na lúc nào cũng chung thủy với chồng ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨤꨝꨪꩉ ꨜꨭꩆ ꨆꨴꨰꩀ ꩝ ꨆꨟꨬ ꨧꨳꩌ ꨔꨰꩀ ꨤꨡꨪꩊ ꨚꨦꩃ kamei siam binai labir phun kraik, kamei siam thaik lam-bil pasang.
    beautiful women betray the ironwood tree (allusion to Po Romé the King), a woman of good character is always faithful to her husband.
  • tên phản bội; tên mặt gian; tính gian xảo; tên phụ bạc; kẻ phản bội; kẻ phản phúc ꨝꩆ ꨤꨝꨪꩉ ꨡꨯꨱꩀ ban labir mbaok.
    the traitor.

 

2. (đg.)   ꨆꨝꨯꨱꩅ kabaot 
 /ka-bɔt˨˩/

to betray.
[A,60] (Khm. kbat)
Fr. trahir, abandonner.

  

Wak Kommen