Jawa ꨎꨥꨩ [Cam M]
/ʥa-wa:/ (d.) Java.
/ʥa-wa:/ (d.) Java.
/ʥa-wi:ŋ/ (đg.) xoáy = tourbillonner. aia jawing nduec o truh (DWM) ꨀꨳꨩ ꨎꨥꨪꩂ ꨙꨶꨮꩄ ꨅꨩ ꨓꨴꨭꩍ nước xoáy chảy không được = l’eau tourbillonne sans pouvoir avancer.
/ʥɯɪ/ (d.) một trong tám cung lịch Chàm = une des huit divisions du calendrier Cam.
/ʥə:/ (cv.) paje ꨚꨎꨮꨩ (p.) – chưa? = (terme placé à la fin d’une phrase pour interroger). – rồi = (ce même terme employé sur une tonalité plus basse indique… Read more »
/ʥɛh/ (tr.) thật = vraiment. biak jeh yau nan ꨝꨳꩀ ꨎꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ tuy như thế; thật vậy = ouivraiment!.
/ʥeɪ/ (d.) mối = bout. jei mrai ꨎꨬ ꨟꨴꨰ mối chỉ = bout du fil. duah oh mboh jei ꨕꨶꩍ ꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨎꨬ tìm không thấy mối.
/ʥə:ʔ/ 1. (d.) cái vò = jarre. jek padeng aia ꨎꨮꩀ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨳꨩ cái vò đựng nước. aia di jek ꨀꨳꨩ ꨕꨫ ꨎꨮꩀ nước trong vò. 2. (d.) Jek ꨎꨮꩀ… Read more »
/ʥa:p/ 1. (đg.) làm hay đọc như cách tỉa hạt = faire ou réciter comme en égrenant qq. ch. jap aia jru ꨎꩇ ꨀꨳꨩ ꨎꨴꨭꨩ dan nước thuốc trong lễ… Read more »
ʥa-mrɔh/ (t.) thô; thô thiển. sara amraik thaok daok jamraoh ꨦꨣꨩ ꨀꨟꨴꨰꩀ ꨔꨯꨱꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨎꨟꨴꨯꨱꩍ muối ớt đâm còn thô (chưa nhuyễn). panuec ndom jamraoh ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨎꨟꨴꨯꨱꩍ lời… Read more »
/ʥa-pɔŋ/ (d.) song mây.