jék ꨎꨯꨮꩀ [Cam M]
/ʥe̞:ʔ/ (đg.) nhồi = pétrir, battre. jék tapung ꨎꨯꨮꩀ ꨓꨚꨭꩃ nhồi bột = la pâte.
/ʥe̞:ʔ/ (đg.) nhồi = pétrir, battre. jék tapung ꨎꨯꨮꩀ ꨓꨚꨭꩃ nhồi bột = la pâte.
/ʥʌm/ 1. (đg.) đắp, rấp = se couvrir, clôturer. jem khan pasir rup ꨎꨮꩌ ꨇꩆ ꨚꨧꨪꩉ ꨣꨭꩇ đắp khăn cho kín mình = s’enfermer dans une couverture. jem apuh ꨎꨮꩌ… Read more »
/ʥʌŋ/ (đg.) rào, gài (bằng cách bện với cây) = piquet (pour clôture), tresser de gros objets. jeng kap mâng krâm ꨎꨮꩃ ꨆꩇ ꨟꩃ ꨆꨴꨲꩌ phên gài bằng tre =… Read more »
/ʥa-reɪ/ (cv.) darei ꨕꨣꨬ (d.) cá thu.
/ʤʌr˨˩-ʤɔ:˨˩ʔ/ (t.) tàn tật. handicapped. urang jarjaok ꨂꨣꩃ ꨎꩉꨎꨯꨱꩀ người tàn tật.
/ʥa-ro:/ (đg.) định = décider. jaro harei ꨎꨣꨯꨩ ꨨꨣꨬ định ngày = fixer un jour.
/ʥa-rum/ (d.) kim = aiguille. jarum jhik aw ꨎꨣꨭꩌ ꨏꨪꩀ ꨀꨥ kim may áo.
/ʥat/ (t.) thật, chính = vrai, pur. gruk jat ꨈꨴꨭꩀ ꨎꩅ việc thật.
/ʥa˨˩-ta:/ (d.) két, vẹt = perroquet. dua drei jata mâh ndem di bambeng (DWM) ꨕꨶꨩ ꨕꨴꨬ ꨎꨓꨩ ꨟꩍ ꨙꨮꩌ ꨕꨫ ꨝꨡꨮꩃ hai con két vàng đậu trên cánh cửa =… Read more »
/ʥaʊ/ 1. (đg.) giao, trả lại = livrer, donner. jaw wek ꨎꨥ ꨥꨮꩀ trả lại = restituer. jaw gruk ꨎꨥ ꨈꨴꨭꩀ giao việc. 2. (đg.) đồng ý, thuận = être… Read more »