Madanah ꨟꨕꨘꩍ [Cam M] Madinah
/mə-d̪a-nah˨˩/ (cv.) Madinah ꨟꨕꨪꨘꩍ [A, 387] /mə-d̪i-nah˨˩/ (d.) thành phố Madinah (Saudi Arabia) = Médine, ville d’Arabie. Madinah city (Saudi Arabia).
/mə-d̪a-nah˨˩/ (cv.) Madinah ꨟꨕꨪꨘꩍ [A, 387] /mə-d̪i-nah˨˩/ (d.) thành phố Madinah (Saudi Arabia) = Médine, ville d’Arabie. Madinah city (Saudi Arabia).
/mə-d̪ɔ:ʔ/ (đg.) định cư. hu labik madaok ꨨꨭꨩ ꨤꨝꨪꩀ ꨟꨕꨯꨱꩀ có chỗ định cư.
/mə-d̪ɔ:m/ (t.) um tùm = qui tombe en parasol. phun madaom ꨜꨭꩆ ꨟꨕꨯꨱꩌ cây lá um tùm. arbre dont le feuillage tombe jusqu’au sol. sang madaom ꨧꩃ ꨟꨕꨯꨱꩌ nhà mái thấp…. Read more »
/ha-raʔ/ 1. (d.) thư, đơn = lettre, écrit. payua harak ꨚꨢꨶꨩ ꨨꨣꩀ gửi thư = écrire une lettre. harak mathraiy ꨨꨣꩀ ꨟꨔꨴꨰꩈ giấy vay nợ = papier de reconnaissance de… Read more »
/mə-d̪əh/ 1. (đg.) thức = être éveillé. to wake. daok madeh ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨕꨮꩍ còn thức. pas encore endormi. not yet asleep; still awake. madeh di ndih ꨟꨕꨮꩍ ꨕꨫ ꨙꨪꩍ bị đánh… Read more »
/ha-rʌm/ 1. (t.) ghê tởm = affreux, dégoûtant. ndom haram ꨙꨯꩌ ꨨꨣꩌ nói ghê tởm = dire des choses affreuses. 2. (t. d.) [Bkt.] điều cấm kỵ (theo đạo Hồi)…. Read more »
/ha-ra:ŋ/ 1. (t.) thưa = lâche, peu serré. manyim harang ꨟꨐꨪꩌ ꨨꨣꩃ dệt thưa = tisser à larges mailles. 2. (đg.) ham = adonné à. harang main ꨨꨣꩃ ꨟꨁꨪꩆ… Read more »
/mə-ca:/ 1. (đg.) sẽ. will. maca saai nao lei? ꨟꨌꨩ ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨤꨬ ? ? anh sẽ đi chứ? will you go? blaoh maca hâ mboh min ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨌꨩ ꨨꨲꨩ ꨡꨯꩍ… Read more »
/ha-puh/ (d.) chổi = balai. aia hapuh ꨀꨳꨩ ꨨꨚꨭꩍ chổi = balai. mblang mbong kayua hapuh, hajan yau ratuh mblang dak madreng (PC) ꨡꨵꩃ ꨡꨯꩂ ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨚꨭꩍ ꩝ ꨨꨎꩆ ꨢꨮꨭ… Read more »
/ha-ra:/ (d.) cây sung = figuier, Ficus indica. fig tree. padei di ala phun hara ꨚꨕꨬ ꨕꨫ ꨀꨤꨩ ꨜꨭꩆ ꨨꨣꨩ nghỉ dưới bóng cây sung.