hapah ꨨꨚꩍ [Cam M] [A,510]
/ha-pah/ 1. (d.) chiều ngang bàn tay = la largeur de la main. hand width. 2. (đg.) [A,510] thề; tuyên thệ. to swear, oath. panuec hapah makal ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨚꩍ… Read more »
/ha-pah/ 1. (d.) chiều ngang bàn tay = la largeur de la main. hand width. 2. (đg.) [A,510] thề; tuyên thệ. to swear, oath. panuec hapah makal ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨚꩍ… Read more »
/maɪʔ/ mac ꨟꩄ [A, 387] [Bkt.] (d.) máy = mécanisme, machine = machine. mac laaua ꨟꩄ ꨤꨀꨶꨩ máy cày. mac adaoh ꨟꩄ ꨀꨕꨯꨱꩍ máy hát. mac jhik ꨟꩄ ꨏꨪꩀ máy may…. Read more »
/ha-paʔ/ (d.) đâu? = où? where? daok hapak mai ni? ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨚꩀ ꨟꨰ ꨗꨫ ? ở đâu tới vậy? nao hapak? ꨗꨯꨱ ꨨꨚꩀ ? đi đâu? adat kayau phun hapak… Read more »
/ha-pʌl/ (d.) cánh tay = bras. baoh hapal ꨝꨯꨱꩍ ꨨꨚꩊ bắp tay = biceps. takuai hapal ꨓꨆꨶꨰ ꨨꨚꩊ cổ tay = poignet.
/ha-pa:ŋ/ 1. (d.) cây điệp = flamboyant (Cæsalpinia pulcherrime). 2. (d.) cây vang = Cæsalpinia sappan. bangu hapang bz~% hp/ bông vang 3. (d.) giòi lằng xanh = vermine, asticot…. Read more »
/ha-pʊaʔ/ 1. (d.) suốt = passer la main rapidement sur (qq. ch.). hapuak hala ꨨꨚꨶꩀ ꨨꨤꨩ suốt lá = effeuiller d’un seul coup. 2. (đg.) [Bkt.] tuôn trào (nước… Read more »
/mə-ɛh/ (đg. t.) rỉ sét, cáu bẩn = rouiller. basei maaih ꨝꨧꨬ ꨟꨀꨰꩍ sắt rỉ sét. (d.) [Bkt.] con (một cách gọi tên không trang trọng). maaih Nye nan ꨟꨀꨰꩍ ꨐꨮꨩ ꨗꩆ… Read more »
/hɔ:m/ (d.) hom. haom yuak gak ꨨꨯꨱꩌ ꨢꨶꩀ ꨈꩀ hom đan tranh.
/mə-a-nɪt/ (cv.) manit ꨟꨗꨪꩅ /mə-nɪt/ (t.) dễ thương. lovely. ban asit maong manit biak ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨟꨯꨱꩃ ꨟꨗꨪꩅ ꨝꨳꩀ thằng nhỏ trông dễ thương thật.
/hɔ:m-kar/ (d.) bùa càn khôn = signe magique. haomkar nayah inâ ꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨗꨢꩍ ꨁꨗꨩ bùa âm = signe magique (femelle). haomkar nayah amâ ꨨꨯꨱꩌꨆꩉ ꨗꨢꩍ ꨀꨟꨩ bùa dương = signe… Read more »