harai ꨨꨣꨰ [Cam M]
/ha-raɪ/ (d.) đụn cát = monticule de sable au milieu des cours d’eau. harai cuah ꨨꨣꨰ ꨌꨶꩍ đụn cát = id.
/ha-raɪ/ (d.) đụn cát = monticule de sable au milieu des cours d’eau. harai cuah ꨨꨣꨰ ꨌꨶꩍ đụn cát = id.
/ha-rɛʔ/ (d.) dây bò = liane. haraik inâ hajan ꨨꨣꨰꩀ ꨁꨗꨩ ꨨꨎꩆ dền dền = Amaranthus tricolor. haraik jadal ꨨꨣꨰꩀ ꨎꨕꩊ nho rừng = Ampelocissus martini. haraik heng ꨨꨣꨰꩀ ꨨꨮꩃ… Read more »
/mə-baɪ˨˩/ 1. (đg.) ác cảm, thù = avoir de l’aversion pour. have an aversion to sb. kau mboh mabai di nyu ꨆꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨟꨝꨰ ꨕꨫ ꨐꨭꨩ tôi thấy ác cảm… Read more »
/mə-bɔh˨˩/ ꨟꨝꨯꨱꩍ = ꨟ+ꨝꨯꨱꩍ (đg.) đẻ trứng; ra trái = pondre. manuk mabaoh ꨟꨗꨭꩀ ꨟꨝꨯꨱꩍ gà đẻ trứng = la poule pond. phun mabaoh ꨜꨭꩆ ꨟꨝꨯꨱꩍ cây ra trái.
/mə-bɔ:˨˩ʔ/ (d.) xóm Gió = village de Xóm Gió. Xóm Gió village.
/mə-bar˨˩/ (t.) nhờn = gluant.
/mə-bə˨˩ʔ/ (d.) làng Nha Vó = village de Nha Vó. Nha Vó village.
/mə-blah˨˩/ (đg.) đoạt, tranh giành = se disputer qq. ch. mablah janâng ꨟꨝꨵꩍ ꨎꨗꩃ tranh giành chức quyền = se disputer une fonction. mablah mbeng ꨟꨝꨵꩍ ꨡꨮꩃ tranh giành ăn. mablah… Read more »
/ha:p/ (t.) đẹt, cằn = ratatiné. baoh kayau hap ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨨꩇ trái bị đẹt (không lớn được) = le fruit est flétri. taha hap ꨓꨨꨩ ꨨꩇ già cằn =… Read more »
/mə-bu˨˩ʔ/ 1. (t.) say = ivre. drunk, drunken. mabuk alak ꨟꨝꨭꩀ ꨀꨤꩀ say rượu = enivré. mabuk tablek dunya ꨟꨝꨭꩀ ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨕꨭꩆꨢꨩ say xỉn không biết trời đất chi nữa (say… Read more »