madhar ꨟꨖꩉ [Cam M]
/mə-d̪ʱar/ (t.) mồ côi = orphelin. orphan. matuei madhar ꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉ mồ côi mồ cúc. orphan, lonely
/mə-d̪ʱar/ (t.) mồ côi = orphelin. orphan. matuei madhar ꨟꨓꨶꨬ ꨟꨖꩉ mồ côi mồ cúc. orphan, lonely
/mə-caɪ/ (t.) dồi dào, rất nhiều, nhiều lắm = abondant. abundant. jién hu macai ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨨꨭꨩ ꨟꨌꨰ tiền dồi dào = avoir beaucoup d’argent. have lots of money. macai drap… Read more »
/ha-rɔʔ/ (đg.) đút, nhét. to put in, insert into (hardly). haraok takuai tamâ ꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨟꨩ đút cổ vào. haraok takai tamâ takhaok ꨨꨣꨯꨱꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨟꨩ ꨓꨇꨯꨱꩀ đút chân vào… Read more »
/ha-rɔ:m/ (đg.) ngái ngủ, mệt muốn ngủ, mệt và buồn ngủ. qui tombe de sommeil [Cam M]; avoir sommeil; somnolent [A,516] get tired and feeling sleepy. madeh malam mboh haraom ꨟꨕꨮꩍ… Read more »
/mə-ʧak/ (t.) oai, hoành tráng = imposant, grave, majestueux.
/mə-ʧut/ (t.) từa tựa, giống nhau = ressemblant. resembling. machut gep ꨟꨍꨭꩅ ꨈꨮꩇ giống nhau = se ressembler. resemble, look alike, similar. _____ Synonyms: dreh ꨕꨴꨮꩍ ꩝ chai ꨍꨰ ꩝ yau ꨢꨮꨭ… Read more »
/mə-cʊaʔ/ (đg.) quyện lấy nhau, quấn nhau = recouvrir. dua drei ula macuak gep ꨕꨶꨩ ꨕꨴꨬ ꨂꨤꨩ ꨟꨌꨶꩀ ꨈꨮꩇ hai con rắn quấn lấy nhau.
/mə-cau/ 1. (t.) ăn quấy quá, bữa đói bữa no, vừa đủ = qui prospère doucement. inadequate eating; days are hungry, days are full. 2. (t.) mblang macuw ꨡꨵꩃ ꨟꨌꨭꨥ vừa đủ… Read more »
/mə-d̪a:/ 1. (t.) giàu = riche. rich. mada praong ꨟꨕꨩ ꨚꨴꨯꨱꩃ giàu có. richissime. very rich. ngap mada ꨋꩇ ꨟꨕꨩ làm giàu. s’enrichir. get rich. mada ganup ꨟꨕꨩ ꨈꨗꨭꩇ giàu… Read more »
/mə-d̪ʌn/ (d.) cây táo = prunier. apple. baoh madan ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨕꩆ trái táo. apple fruit. phun madan ꨜꨭꩆ ꨟꨕꩆ cây táo. apple tree.