haong ꨨꨯꨱꩃ [A,529]
/hɔ:ŋ/ (d.) ong, loại ong lớn. haong duic ꨨꨯꨱꩃ ꨕꨶꨪꩄ ong chích. haong kabaw ꨨꨯꨱꩃ ꨆꨝꨥ ong bầu. haong gan ꨨꨯꨱꩃ ꨈꩆ ong mật. haong cing ꨨꨯꨱꩃ ꨌꨪꩂ ong vẽ… Read more »
/hɔ:ŋ/ (d.) ong, loại ong lớn. haong duic ꨨꨯꨱꩃ ꨕꨶꨪꩄ ong chích. haong kabaw ꨨꨯꨱꩃ ꨆꨝꨥ ong bầu. haong gan ꨨꨯꨱꩃ ꨈꩆ ong mật. haong cing ꨨꨯꨱꩃ ꨌꨪꩂ ong vẽ… Read more »
/mə-ɔ:m/ (đg.) đội, đắp, che = porter, se couvrir. to wear, cover. maaom nduen ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨙꨶꨮꩆ đội nón. porter un chapeau. wear a hat. maaom pasan ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨚꨧꩆ che dù. porter… Read more »
/hɔr/ (t.) nóng tính = de caractère coléreux, irritable. urang haor ꨂꨣꩃ ꨨꨯꨱꩉ người nóng tính = homme coléreux.
/hɔɪ’s- hɔɪ’s/ (t.) không ra hơi, bở hơi tai. glaih-glaih haos-haos ꨈꨵꨰꩍ-ꨈꨵꨰꩍ ꨨꨯꨱꩋ-ꨨꨯꨱꩋ mệt thở không ra hơi.
/hɔt/ (d.) hóc = encoignure. daok di haot halei oh thau ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨫ ꨨꨯꨱꩅ ꨨꨤꨬ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ở chỗ hóc nào không biết. _____ Synonyms: taplah ꨓꨚꨵꩍ ꩝ tasaok ꨓꨧꨯꨱꩀ
/ha-nuh/ aiek: nuh ꨗꨭꩍ [Cam M] _____ Synonyms: blung ꨝꨵꨭꩃ ꩝ truai ꨓꨴꨶꨰ
/hɔ:/ (c.) giò, họ (tiếng hô trâu dừng) = terme employé par les charretiers pour faire arrêter le buffle. gac haow ꨈꩄ ꨨꨯꨱꨥ quanh giò (trái) = terme employé pour… Read more »
/ha-nuʔ/ 1. (d.) phải = droit, droite. right side. tangin hanuk ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀ tay phải. nao gah hanuk ꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ đi bên phải. 2. (d.) phần = part. huak… Read more »
/ha-ɲah/ 1. (đg.) đưa qua đưa lại = faire un mouvement de va-et-vient. 2. (đg.) vụt = cingler, faire claque. 3. (đg.) ngoắt = remuer, agiter. 4. (đg.) lắc =… Read more »
/ma/ ~ /mə/ ma ꨟꨩ [Bkt.] một hình vị tiền tố, có nghĩa là: có, bao hàm, chứa đựng. ma < gru (thầy) -> magru ꨟꨈꨴꨭꨩ học. ma < paoh... Read more »