hanua ꨨꨗꨶꨩ [Bkt]
/ha-nʊa/ (d.) chim trau trảu.
/ha-nʊa/ (d.) chim trau trảu.
/ha-no:ŋ/ (đg.) dùng tay vuốt mông (trâu, bò) cho nó đứng lại.
/ha-nʊah/ (t.) khôn (ăn hỗn). mbeng hanuah ꨡꨮꩃ ꨨꨗꨶꩍ khôn ăn.
/nuŋ/ (d.) bọc. ndung di nung ꨙꨭꩃ ꨕꨫ ꨗꨭꩃ mang trong bọc.
/ɲʌt/ (t.) gấp, nhặt = urgent, rapide, pressé. aia nyet ꨀꨳꨩ ꨐꨮꩅ nhịp nhặt = cadence rapide.
/ɲiə:n/ (đg.) nghiện. nyien alak ꨐꨳꨮꩆ ꨀꨤꩀ nghiện rượu.
/ɲɪm/ (đg.) mượn = emprunter. brei nyim ꨝꨴꨬ ꨐꨪꩌ cho mượn = prêter. nyim angan mathraiy jién ꨐꨪꩌ ꨀꨋꩆ ꨟꨔꨴꨰꩈ ꨎꨳꨯꨮꩆ mượn tên vay tiền.
/ɲu:/ (đ.) nó, hắn = it; him, her, them. mboh nyu lei? ꨡꨯꩍ ꨐꨭꨩ ꨤꨬ ? thấy nó ko? = do you see him (her)? amaik nyu ꨀꨟꨰꩀ ꨐꨭꨩ mẹ hắn… Read more »
/ɲʊol/ 1. (d.) lưới bén = filet de pêche. palaik nyuel ꨚꨤꨰꩀ ꨐꨶꨮꩊ thả lưới. wak ikan di nyuel ꨥꩀ ꨁꨆꩆ ꨕꨫ ꨐꨶꨮꩊ gỡ cá mắc lưới. 2. (đg.) treo, đu = pendre… Read more »
/ɲuh/ (cv.) hanyuh ꨂꩍ (đg.) hỉ = se moucher. nyuh aia idung ꨐꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨁꨕꨭꩃ hỉ mũi = se moucher.