hani ꨨꨗꨫ [Cam M]
/ha-nɪ:/ (d.) con ong mật = abeille sauvage. aia hani ꨀꨳꨩ ꨨꨗꨫ mật ong. _____ Synonyms: jalakaowꨎꨤꨆꨯꨱꨥ
/ha-nɪ:/ (d.) con ong mật = abeille sauvage. aia hani ꨀꨳꨩ ꨨꨗꨫ mật ong. _____ Synonyms: jalakaowꨎꨤꨆꨯꨱꨥ
/ha-niam/ (t.) thanh tịnh, trong sạch. hatai haniem ꨨꨓꨰ ꨨꨗꨳꨮꩌ tâm thanh tịnh.
/ha-niim/ 1. (d.) phúc, phước = bonheur, bien. happiness, blessing. ngap haniim ꨋꩇ ꨨꨗꨳꨪꩌ làm phước = faire le bien. haniim phuel ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ phước đức, quả phúc. anâk hu… Read more »
/ha-ʄaʔ/ 1. (t.) [Bkt.] ráo. lasei hanjak ꨤꨧꨬ ꨨꨒꩀ cơm ráo (khác với cơm nhão). taaiak aw ka hanjak aia ꨓꨀꨳꩀ ꨀꨥ ꨆꨩ ꨨꨒꩀ ꨀꨳꨩ vắt áo cho ráo nước…. Read more »
/ha-ʄɔl/ (cv.) hanjuel ꨨꨒꨶꨮꩊ njuel ꨒꨶꨮꩊ (t.) nhẹ = léger. yam nao hanjaol ꨢꩌ ꨗꨯꨱ ꨨꨒꨯꨱꩊ bước đi nhẹ. nao hanjaol drei ꨗꨯꨱ ꨨꨒꨯꨱꩊ ꨕꨴꨬ đi tiểu = aller uriner…. Read more »
/ha-ʄɔ:/ (d.) dâu (cây) = arbre mûrier à soie.
/ha-ʄʊoɪ/ (cv.) njuai ꨒꨶꨰ [Cam M] (d.) xây (cây) = Dialium cochinchinensis, tamarin.
/ha-ʄau/ (d.) da đá (cây) = espèce de ficus.
/ha-ŋau/ 1. (t.) thơm = odorant, parfumé. mbuw hanguw ꨡꨭꨥ ꨨꨊꨭꨥ mùi thơm = odeur parfumée. bangu hanguw ꨝꨊꨭꨩ ꨨꨊꨭꨥ bông thơm = fleur odorante. _____ Antonyms: hangirꨨꨊꨪꩉ 2. (d.)… Read more »
/ha-ŋɔ:/ (d.) cây thông = pin (Pinus longifolia).