hange ꨨꨊꨮꨩ [Cam M]
/ha-ŋə:/ (d.) lúa rừng, lúa ma = riz sauvage. _____ Synonyms: padaiꨚꨕꨰ
/ha-ŋə:/ (d.) lúa rừng, lúa ma = riz sauvage. _____ Synonyms: padaiꨚꨕꨰ
/ha-ŋɪr/ (t.) tanh = qui sent le poisson. aia mbuw hangir ꨀꨳꨩ ꨡꨭꨥ ꨨꨊꨪꩉ nước có mùi tanh. mbuw hangir ikan ꨡꨭꨥ ꨨꨊꨪꩉ ꨁꨆꩆ tanh mùi cá. _____ Antonyms: hanguw… Read more »
/ha-muɪ/ (cv.) hamuei ꨨꨟꨶꨬ 1. (d.) ngải hoa ần = Canna indica L. — 2. (t.) [Bkt.] hé (nụ). bangu hamuei ꨝꨊꨭꨩ ꨨꨟꨶꨬ hoa hé nụ.
/han/ (d.) thước mộc Chàm (đoạn từ cùi chỏ đến đầu ngón tay) = coudée (longueur du coude à l’extrémité des doigts allongés). han dalam ꨨꩆ ꨕꨤꩌ từ cùi chỏ… Read more »
/ha-na:/ (đg.) rang, xào = griller, frire. hana tangey ꨨꨘꨩ ꨓꨊꨮꩈ rang bắp = faire griller du maïs. hana ralaow ꨨꨘꨩ ꨣꨤꨯꨱꨥ xào thịt = faire frire la viande.
/ha-nɯ:/ (d.) ná = arbalète. ku hanâ ꨆꨭꨩ ꨨꨗꨩ giương ná = tendre l’arbalète. pok hanâ ꨛꨯꨩꩀ ꨨꨗꨩ đưa ná lên = lever l’arbalète. palagaih hanâ ꨚꨤꨈꨰꩍ ꨨꨗꨩ nhắm ná… Read more »
/ha-naɪ/ (d.) củ nái (tên một loại củ).
/ha-nɛʔ/ (đg.) vấp = trébucher. hanaik inâ takai pandik hatai baoh (PP) ꨨꨗꨰꩀ ꨁꨗꨩ ꨓꨆꨰ ꨚꨙꨪꩀ ꨨꨓꨰ ꨝꨯꨱꩍ vấp ngón chân, đau trái tim (ý nói về tính tương thân… Read more »
/ha-nøʔ/ (d.) hen (suyễn) = asthme. asthma. ruak hanâk ꨣꨶꩀ ꨨꨗꩀ bệnh hen = maladie de l’asthme. patuk hanâk ꨚꨓꨭꩀ ꨨꨗꩀ ho hen = toux asthmatique. hanâk haduei ꨨꨗꩀ ꨨꨕꨶꨬ… Read more »
/ha-nɔh/ 1. (đg.) hờn = être en colère. hanaoh di amaik ꨨꨗꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨀꨟꨰꩀ hờn mẹ. hanaoh di gep ꨨꨗꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ hờn nhau. 2. (đg.) phạm thượng = fauter… Read more »