hanaow ꨨꨗꨯꨱꨥ [Bkt.]
/ha-nɔ:/ 1. (d.) lao đâm cá. thrak hanaow ꨔꨴꩀ ꨨꨗꨯꨱꨥ phóng lao. 2. (d.) con suốt (dệt). hanraow mrai ꨨꨗꨴꨯꨱꨥ ꨟꨴꨰ con suốt quấn sợi.
/ha-nɔ:/ 1. (d.) lao đâm cá. thrak hanaow ꨔꨴꩀ ꨨꨗꨯꨱꨥ phóng lao. 2. (d.) con suốt (dệt). hanraow mrai ꨨꨗꨴꨯꨱꨥ ꨟꨴꨰ con suốt quấn sợi.
/ha-ɗɔh/ 1. (đg.) giựt = retirer vivement. handaoh wah ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨥꩍ giựt cần câu = tirer la ligne. handaoh tangin ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨓꨊꨪꩆ giựt tay lại. 2. (t.) cách xa =… Read more »
ha-ɗɔʔ/ (t.) mục = pourri. kayau handaok ꨆꨢꨮꨭ ꨨꨙꨯꨱꩀ gỗ mục. _____ Synonyms: baokꨝꨯꨱꩀ
/ha:ŋ/ (d.) bực, bờ = berge, bord, remblai. hang kraong ꨨꩃ ꨆꨴꨯꨱꩃ bờ sông = bord du fleuve. hang dalam ꨨꩃ ꨕꨤꩌ bực sâu = précipice.
/ha-mia:/ (d.) cây khế = carambolier.
/ha-mɪt/ (cv.) mahit ꨟꨨꨪꩅ> (đg.) nghe, được nghe = entendre. to hear. ong hamit lei? ꨅꩃ ꨨꨟꨪꩅ ꨤꨬ ? ông nghe được không? = entendez-vous? dahlak hu hamit urang ndom… Read more »
/ham-to:ʔ/ (t.) dâm dục. lustful.
/ha-mu:/ (cv.) huma ꨨꨭꨠꨩ 1. (d.) ruộng = rizière. hamu dhaong ꨨꨟꨭꨩ ꨖꨯꨱꩃ ruộng sâu = rizière basse. hamu balau ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨤꨮꨭ ruộng chưa cày = rizière en jachère. hamu… Read more »
/ha-luh/ 1. (t.) lủng, thủng; có vết; có lỗ = percé, troué, défoncé. pierced, holed, smashed. haluh akaok ꨨꨤꨭꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ lổ đầu = avoir un trou à la tête. have… Read more »
/ha-lu:ʔ/ (d.) đất = terre. haluk bhong ꨨꨤꨭꩀ ꨞꨯꩂ đất đỏ = terre glaise rouge. haluk randaih ꨨꨤꨭꩀ ꨣꨙꨰꩍ đất sỏi = cailloutis. haluk gahul ꨨꨤꨭꩀ ꨈꨨꨭꩊ đất động =… Read more »