halun ꨨꨤꨭꩆ [Cam M]
/ha-lu:n/ (d.) tớ, đầy tớ = serviteur. halun klaoh ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ nô lệ = esclave. halun urang ꨨꨤꨭꩆ ꨂꨣꩃ đầy tớ = serviteur. halun ksmei ꨨꨤꨭꩆ ꨆꩋꨟꨬ tớ gái =… Read more »
/ha-lu:n/ (d.) tớ, đầy tớ = serviteur. halun klaoh ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ nô lệ = esclave. halun urang ꨨꨤꨭꩆ ꨂꨣꩃ đầy tớ = serviteur. halun ksmei ꨨꨤꨭꩆ ꨆꩋꨟꨬ tớ gái =… Read more »
/ha-luŋ/ (d.) đìa (chắn để bắt cá) = réserve d’eau (pour nourrir les poissons), vivier.
/ha-lau/ 1. (d.) nguồn = source. aia hu haluw, kayau hu agha ꨀꨳꨩ ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꨥ ꩝ ꨆꨢꨮꨭ ꨨꨭꨩ ꨀꨉꨩ cây có cội, nước có nguồn (ý nói: không nên quên… Read more »
/ha-maɪʔ/ (t.) thoảng, thoang thoảng = exhaler. hamac bangu ꨨꨠꩄ ꨝꨊꨭꨩ thoảng hơi hoa = une odeur de fleur. mbau hamac ꨡꨮꨭ ꨨꨠꩄ thoảng mùi = répandre une odeur. hamac… Read more »
/ha-mah/ (đg.) tống trừ = chasser, éloigner. hamah brah ꨨꨠꩍ ꨝꨴꩍ tống gạo (dùng gạo cúng để tống trừ tà) = jeter du riz (pour se protéger d’un maléfice).
/ha-mɔ:m/ (t.) ghẻ. amâ hamaom ꨀꨟꨩ ꨨꨟꨯꨱꩌ cha ghẻ; cha dượng.
/ha-mar/ (d.) dừa nước. hala hamar ꨨꨤꨩ ꨨꨠꩉ lá dừa nước (để lợp nhà). _____ Synonyms: lau ꨤꨂꨩ
/ha-ɓah/ (d.) thuốc nhuộm màu chàm.
/ha-ɓar/ 1. (đg.) quấn, leo = grimper en spirale. haraik hambar ꨨꨣꨰꩀ ꨨꨡꩉ dây leo = liane grimpante. haraik hambar di dhan kayau ꨨꨣꨰꩀ ꨨꨡꩉ ꨕꨫ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ dây leo… Read more »
/ha-məʔ-ha-məʔ/ (t.) mang máng. hadar hamek-hamek min ꨨꨕꩉ ꨨꨟꨮꩀ-ꨨꨟꨮꩀ ꨟꨪꩆ nhớ mang máng thôi. _____ Antonyms: hadar ꨨꨕꩉ ꩝ kajap ꨆꨎꩇ ꩝ tanat ꨓꨘꩅ