mbac ꨡꩄ [Cam M]
/ɓaɪʔ/ (đg.) mở, vạch = ouvrir = open, open wide. mbac mata bipraong ꨡꩄ ꨟꨓꨩ ꨝꨪꨚꨴꨯꨱꩃ mở mắt cho to = ouvrir de grands yeux = open up eyes. mbac mata… Read more »
/ɓaɪʔ/ (đg.) mở, vạch = ouvrir = open, open wide. mbac mata bipraong ꨡꩄ ꨟꨓꨩ ꨝꨪꨚꨴꨯꨱꩃ mở mắt cho to = ouvrir de grands yeux = open up eyes. mbac mata… Read more »
/ɓaɪ/ 1. (đg.) hiến, dâng = offrir, présenter = to offer, present. mbai ka Po ꨡꨰ ꨆꨩ ꨛꨯꨮ hiến cho thần. mbai tabuh ꨡꨰ ꨓꨝꨭꩍ dâng chuộc (nợ thần). mbai padaong… Read more »
/ɓɛh/ 1. (t.) sứt, mẻ = ébrêché, brisé = chipped, broken. mbaih idung ꨡꨰꩍ ꨁꨕꨭꩃ sứt mũi = énezé = chipped nose. mbaih jaluk ꨡꨰꩍ ꨎꨤꨭꩀ mẻ tô = bol ébrêché… Read more »
I. /ɓɛʔ/ [Ram.] /ɓeɪʔ/ 1. (đg.) mặc = mettre les habits de dessous. to dress, put clothes. mbaik khan cuk aw ꨡꨰꩀ ꨇꩆ ꨌꨭꩀ ꨀꨥ mặc quần bận áo. se vêtir. to… Read more »
/ɓɛ:ŋ/ (d.) kẻng. gai mbaing ꨈꨰ ꨡꨰꩃ cây đánh kẻng.
/ɓɛt/ (d.) chim oành oạch, chim quành quạch. Munia loriot.
/ma-za:/ (d.) ảo ảnh, ảo giác = illusion.
/mə-zah/ (k.) nếu = si = if. mayah biak ꨟꨢꩍ ꨝꨳꩀ nếu thật = si c’est vrai. if so… mayah yau nan ꨟꨢꩍ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ nếu như vậy = si c’est… Read more »
/mə-tia:n/ (đg.) mang thai, có mang, chửa. pregnant. matian kacua ꨟꨓꨳꩆ ꨆꨌꨶꨩ mang thai con đầu = be prenant with her first child. matian hu klau balan ꨟꨓꨳꩆ ꨨꨭꨩ ꨆꨵꨮꨭ… Read more »
/mə-traʔ/ 1. (t.) nặng nề, khó khăn = heavy, difficult 2. (vch.) cưu mang, nặng tình = bear, heavy love than saai matrak dua bara, bara ka tanâh raya, bara ka mayut… Read more »