ngaing ꨊꨰꩃ [Cam M]
/ŋɛŋ/ (đg. t.) chết, ngỏm = mourir. ngaing paje ꨊꨰꩃ ꨚꨎꨮꨩ chết rồi. matai ngaing paje ꨟꨓꨰ ꨊꨰꩃ ꨚꨎꨮꨩ chết cứng rồi.
/ŋɛŋ/ (đg. t.) chết, ngỏm = mourir. ngaing paje ꨊꨰꩃ ꨚꨎꨮꨩ chết rồi. matai ngaing paje ꨟꨓꨰ ꨊꨰꩃ ꨚꨎꨮꨩ chết cứng rồi.
/ŋɛt/ (t.) ngoẹo = pencher la tête sur le côté.
/ŋɛʊ/ (đg. t.) chết, ngỏm = muorir. ngaiw paje ꨊꨰꨥ ꨚꨎꨮꨩ chết rồi. matai ngaiw paje ꨟꨓꨰ ꨊꨰꨥ ꨚꨎꨮꨩ chết cứng rồi.
” I. ꨋꩀ /ŋa:ʔ/ (cv.) ngâk ꨊꩀ /ŋø:ʔ/ 1. (đg.) ngước = relever la tête en arrière. ngak takuai maong ꨋꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨟꨯꨱꩃ ngước cổ nhìn. ngak aiek min ꨋꩀ ꨀꨳꨮꩀ… Read more »
/ŋa:n/ 1. (d.) món = mets. dish. ngan mbeng ꨋꩆ ꨡꨮꩃ món ăn = aliment. food. 2. (p.) hay, hoặc là = ou, ou bien. or. yau ni ngan… Read more »
/ŋɔʔ/ (cv.) angaok ꨀꨊꨯꨱꩀ (t.) trên = dessus, sur. top, above. ngaok yok ꨊꨯꨱꩀ ꨢꨯꩀ trên dưới = amont-aval, dessus-dessous, supérieur-inférieur. above and below. ngaok ala ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨤꨩ trên dưới… Read more »
/ŋaʔ/ (đg.) làm = faire = to do, to make, to work. ngap sang ꨋꩇ ꨧꩃ làm nhà = faire une maison. build the house. ngap gruk ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ làm việc… Read more »
/ŋar/ (d.) sổ = register.
/ŋia:/ (d.) danh hiệu, chức tước = the title.
/ɗu:ʔ/ (d.) rùa biển = grosse tortue de mer. nduk mâh ꨙꨭꩀ ꨟꩍ đồi mồi = petite tortue de mer (Caretta squamata).