ngik ꨊꨪꩀ [Cam M]
/ŋi:ʔ/ (d.) chim sẻ = moineau. ciim ngik ndem di dhan kayau ꨌꨳꨪꩌ ꨊꨪꩀ ꨙꨮꩌ ꨕꨫ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ chim sẻ đậu trên cành cây. (đg.) lắng tai = prêter l’oreille. daok… Read more »
/ŋi:ʔ/ (d.) chim sẻ = moineau. ciim ngik ndem di dhan kayau ꨌꨳꨪꩌ ꨊꨪꩀ ꨙꨮꩌ ꨕꨫ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ chim sẻ đậu trên cành cây. (đg.) lắng tai = prêter l’oreille. daok… Read more »
/ɗuŋ/ 1. (đg.) gói, bọc = empaqueter, porter dans les plis de son habit. ndung sa nung ahar ꨙꨭꩃ ꨧꨩ ꨗꨭꩃ ꨀꨨꩉ gói một gói bánh = faire un paquet de… Read more »
“ /nʌm/ sunam ꨧꨭꨘꩌ [A,486] [-Numération] /nʌm/ 1. (d) sáu = six. nem pluh ꨗꨮꩌ ꨚꨵꨭꩍ sáu mươi = soixante. nem rituh ꨗꨮꩌ ꨣꨪꨓꨭꩍ sáu trăm = six cents. nem… Read more »
/nəŋ/ 1. (t.) lỏng = clair,liquide. (2. (t.) neng-nang ꨗꨮꩃꨘꩃ lỏng chỏng = clair, non consistant. aia bai neng-nang ꨀꨳꨩ ꨝꨰ ꨗꨮꩃꨘꩃ canh lỏng chỏng = potage clair (non consistant). 3…. Read more »
/ɡ͡ɣe̞:ŋ/ (d.) đáy = fond. nyuk trun tel géng ꨐꨭꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨓꨮꩊ ꨈꨯꨮꩃ lặn xuống tới đáy.
/ɡ͡ɣa-zup/ (đg.) tháo chạy. jaguk gayup nao nagar ꨎꨈꨭꩀ ꨈꨢꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨗꨈꩉ quân xâm lược tháo chạy về nước.
/ɡ͡ɣe̞:/ (d.) bẫy (bắt chuột, thú nhỏ cỡ con chuột) = piège. gé takuh ꨈꨯꨮꨩ ꨓꨆꨭꩍ bẫy chuột = souricière.
/ɡ͡ɣeɪ/ (đg.) xoi, xuyên thủng. gei tapa batuw ꨈꨬ ꨓꨚꨩ ꨝꨓꨭꨥ xoi xuyên qua đá. _____ Synonyms: bhup, klep, thring
/ɡ͡ɣəʔ/ 1. (đg.) nhận xuống = enfoncer en appuyant. gek gep ꨈꨮꩀ ꨈꨮꩇ nhận nước nhau = se faire boire mutuellement la tasse. gek nyu ka matai ꨈꨮꩀ ꨐꨭꨩ ꨆꨩ… Read more »
“ /ɡ͡ɣʌm/ 1. (đg.) đậy = couvrir (qq. ch.). gem kathep di ngaok salao ꨈꨮꩌ ꨆꨔꨮꩇ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨦꨤꨯꨱ đậy khăn lên mâm = couvrir le plateau avec une étoffe…. Read more »