gawi ꨈꨥꨫ [Bkt.]
/ɡ͡ɣa-wi:/ (đg.) quay lại. turn back. gawi akaok ꨈꨥꨫ ꨀꨆꨯꨱꩀ quay đầu lại. _____ Synonyms: gac, galac, yeng
/ɡ͡ɣa-wi:/ (đg.) quay lại. turn back. gawi akaok ꨈꨥꨫ ꨀꨆꨯꨱꩀ quay đầu lại. _____ Synonyms: gac, galac, yeng
/ɡ͡ɣa-zo:ŋ/ (d.) gáo (bằng quả bầu hay sọ dừa). balaok gayong ꨝꨤꨯꨱꩀ ꨈꨢꨯꩂ gáo.
/ɡ͡ɣa-raʊ/ (đg.) gãi = gratter. garaw araong ꨈꨣꨥ ꨀꨣꨯꨱꩃ gãi lưng.
/ɡ͡ɣa-raɪ/ 1. (d.) rồng = dragon. inâ garay ꨁꨗꨩ ꨈꨣꩈ rồng = dragon. 2. (d.) Garay ꨈꨣꩈ tên vua Chàm = nom d’un roi Cam. bimong Po Klaong Garay ꨈꨣꩈ… Read more »
/ɡ͡ɣa-rih/ 1. (d.) vây, vi lưng = nageoire dorsale. garih ikan ꨈꨣꨪꩍ ꨁꨆꩆ vi lưng cá = nageoire dorsale du poisson. 2. (t.) [Bkt.] bợn. aia daok garih juai manyum… Read more »
/ɡ͡ɣa-ri:ʔ/ (đg.) nghiền, nghiến = écraser (en poudre avec un pilon). garik tagei ꨈꨣꨪꩀ ꨓꨈꨬ nghiến răng. garik ratak ꨈꨣꨪꩀ ꨣꨓꩀ nghiền đậu.
/ɡ͡ɣa-rʊah/ (cv.) giruah ꨈꨪꨣꨶꩍ (đg.) giẫy = sarcler. garuah harek ꨈꨣꨶꩍ ꨨꨣꨮꩀ giẫy cỏ. garuah lan ꨈꨣꨶꩍ ꨤꩆ giẫy sân.
/ɡ͡ɣa-ruh/ (đg.) mạng, nhíp lại = repriser. garuh aw ka anâk ꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ nhíp áo lại cho con.
/ɡ͡ɣa˨˩-rut˨˩/ 1. (d.) đồ trang sức, đồ trang trí. 2. (d.) chim thần Garuda.
/ɡ͡ɣap/ (t.) vừa = suffisant, à juste mesure. just enough. gap pakrâ ꨈꩇ ꨚꨆꨴꨲꨩ vừa phải = juste comme il faut. dom nan gap paje ꨕꨯꩌ ꨗꩆ ꨈꩇ ꨚꨎꨮꨩ bấy… Read more »