garak ꨈꨣꩀ [Cam M]
” I. /ɡ͡ɣa-ra˨˩ʔ/ (cv.) girak ꨈꨪꨣꩀ”, ““,, “ ,,, ,,, “ 1. (d.) “ cây lim = Baryxylon rufum. ,,, ,,, ,,, ,,, ,,, “ “ ,,, ,,, “ 2. (đg.) “… Read more »
” I. /ɡ͡ɣa-ra˨˩ʔ/ (cv.) girak ꨈꨪꨣꩀ”, ““,, “ ,,, ,,, “ 1. (d.) “ cây lim = Baryxylon rufum. ,,, ,,, ,,, ,,, ,,, “ “ ,,, ,,, “ 2. (đg.) “… Read more »
/ɡ͡ɣa-rap/ (đg.) bố trí. garap gruk ngap ka hu nokdak ꨈꨣꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀꨕꩀ bố trí công việc cho có trật tự.
/ɗo:ʔ/ 1. (đg.) đòi, đòi hỏi = réclamer, exiger. ndok aia manyum ꨙꨯꩀ ꨀꨳꨩ ꨟꨐꨭꩌ đòi nước uống = réclamer de l’eau à boire. ndok thraiy ꨙꨯꩀ ꨔꨴꨰꩈ đòi nợ =… Read more »
/ɗo:m/ (đg.) nói = parler, dire. ndom balei ꨙꨯꩌ ꨝꨤꨬ nói chùng (lén) = dire du mal en cachette. ndom pakrâ klao ꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲꨩ ꨆꨵꨯꨱ nói đùa = plaisanter. ndom glai… Read more »
/ɗon/ (cv.) nduen ꨙꨶꨮꩆ [A, 420] 1. (d.) nón = chapeau conique. maaom nduen ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨙꨶꨮꩆ đội nón. 2. (d.) nduen hala ꨙꨶꨮꩆ ꨨꨤꨩ quả trầu = plateau à bétel.
I. /ɡ͡ɣɔ:ʔ/ 1. (đg.) gặp = rencontrer. gaok thun ꨈꨯꨱꩀ ꨔꨭꩆ giáp năm; năm kỵ = année néfaste. gaok gep ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ gặp nhau. 2. (đg.) đụng, chạm = heurter…. Read more »
/ɡ͡ɣɔ:l˨˩/ 1. (d.) gòn = coton, ouate. 2. (t.) rộng = vaste. ranâng gaol ꨣꨗꩃ ꨈꨯꨱꩊ rộng lắm = très vaste. 3. (t.) gaol-gaol ꨈꨯꨱꩊꨈꨯꨱꩊ ꨈꨯꨱꩊꨈꨯꨱꩊ quá =… Read more »
/ɡ͡ɣɔ:m/ 1. (d.) bao = convrir, recouvrir. gaom tamrak ꨈꨯꨱꩌ ꨓꨟꨴꩀ bao niệt = enfermer l’amulette dans son sachet. 2. (đg.) xi = plaqué. karah mâh gaom ꨆꨣꩍ ꨟꩍ ꨈꨯꨱꩌ… Read more »
/ɡ͡ɣɔn˨˩/ 1. (d.) lệnh = ordre. order. brei gaon ꨝꨴꨬ ꨈꨯꨱꩆ cho lệnh = donner l’ordre de. tok gaon ꨓꨯꩀ ꨈꨯꨱꩆ thừa lệnh = suivre l’ordre de, obéir à un ordre…. Read more »
/ɡ͡ɣɔŋ/ (t.) hứng tình, nứng (tục) = qui est en chaleur, en rut. gaong klai ꨈꨯꨱꩃ ꨆꨵꨰ nứng cặt = qui a envie du mâle. gaong ting ꨈꨯꨱꩃ ꨓꨪꩂ nứng… Read more »