gaot ꨈꨯꨱꩅ [Bkt.]
/ɡ͡ɣɔt/ (d.) lý, công lý. tapak gaot blaoh ngap ꨓꨚꩀ ꨈꨯꨱꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ theo đúng lý mà làm.
/ɡ͡ɣɔt/ (d.) lý, công lý. tapak gaot blaoh ngap ꨓꨚꩀ ꨈꨯꨱꩅ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨋꩇ theo đúng lý mà làm.
/ɡ͡ɣɔ:/ (cv.) hagaow ꨨꨈꨯꨱꨥ (đg.) quắp xuống, oằn = pencher, incliner, vouté, incliné. gaow rup trun ꨈꨯꨱꨥ ꨣꨭꩇ ꨓꨴꨭꩆ oằn người xuống. gaow takuai trun ꨈꨯꨱꨥ ꨓꨆꨶꨰ ꨓꨴꨭꩆ oằn cổ… Read more »
/ɡ͡ɣa-nup/ (cv.) ginup ꨈꨪꨗꨭꩇ (t.) giàu con = riche en enfants. ganup mada ꨈꨗꨭꩇ ꨟꨕꨩ giàu của, phúc lộc = riche. hu ganup hu mada ꨨꨭꨩ ꨈꨗꨭꩇ ꨨꨭꨩ ꨟꨕꨩ có… Read more »
/ɡ͡ɣa-ɲɔʔ/ (d.) cái giủi = épuisette en bambou. mâk ganyaok nao jhaok ikan ꨟꩀ ꨈꨐꨯꨱꩀ ꨗꨯꨱ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆ lấy cái giủi đi vớt cá.
/ɡ͡ɣɔh/ (t.) trơn (không có hoa văn) = uni (sans dessin). aban gaoh ꨀꨝꩆ ꨈꨯꨱꩍ chăn màu trơn = sarong de couleur uni.
/ɗi:ʔ/ 1.(đg.) lên, leo, cưỡi = monter, grimper. ndik radéh ꨙꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ lên xe = monter en voiture. ndik kayau ꨙꨪꩀ ꨆꨢꨮꨭ leo cây = grimper à un arbre. ndik gep… Read more »
/ɡ͡ɣa-nra:ŋ/ (d.) cây điên điển = Sesbania aegyptiaca. ganrang tanaow ꨈꨗꨴꩃ ꨓꨗꨯꨱꨥ cây điên điển đỏ = espèce rouge. ganrang binai ꨈꨗꨴꩃ ꨝꨪꨗꨰ cây điên điển trắng = espèce blanche…. Read more »
/ɗi:ŋ/ (d.) ống = tube, tuyau. nding njuk pakaw ꨙꨪꩂ ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ ống điếu = pipe. raok nding ꨣꨯꨱꩀ ꨙꨪꩂ ống thổi lửa = tube pour souffler le feu. nding mrai… Read more »
/ɡ͡ɣa-nrɔ:m/ (d.) một loại vương miện.
/ɗɪt/ 1. (đg.) áy náy = anxieux. anâk nao lawik harei amaik amâ ndit di tian ꨀꨗꩀ ꨗꨯꨱ ꨤꨥꨪꩀ ꨨꨣꨬ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ ꨙꨪꩅ ꨕꨫ ꨓꨳꩆ con đi lâu ngày cha mẹ… Read more »