ganik ꨈꨗꨪꩀ [Cam M]
/ɡ͡ɣa-niʔ/ 1. (t.) chật hẹp = serré, étroit. sang ganik ꨧꩃ ꨈꨗꨪꩀ nhà hẹp = maison étroite. aw ganik ꨀꨥ ꨈꨗꨪꩀ áo chật = habit serré. daok ganik ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨪꩀ… Read more »
/ɡ͡ɣa-niʔ/ 1. (t.) chật hẹp = serré, étroit. sang ganik ꨧꩃ ꨈꨗꨪꩀ nhà hẹp = maison étroite. aw ganik ꨀꨥ ꨈꨗꨪꩀ áo chật = habit serré. daok ganik ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨗꨪꩀ… Read more »
/ɡ͡ɣa˨˩-nɪm˨˩/ (cv.) janim ꨎꨗꨪꩌ /ʥa˨˩-nɪm˨˩/ (d.) ranh, rào rẫy. ganim apuh ꨈꨗꨪꩌ ꨀꨚꨭꩍ ranh rẫy. jrah apuh jem ganim ꨎꨴꩍ ꨀꨚꨭꩍ ꨎꨮꩌ ꨈꨗꨪꩌ phát rẫy đắp ranh.
/ɡ͡ɣa-naʔ/ (t.) bên cạnh, cạnh. beside, closely. dua urang daok ganak gep ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨘꩀ ꨈꨮꩇ hai người ở cạnh nhau. nao rah ganak hang ꨗꨯꨱ ꨣꩍ ꨈꨘꩀ ꨨꩃ… Read more »
/ɡ͡ɣa-ʄɔʔ/ (d.) gáo = louche (faite avec une noix de coco). jhaok brei sa ganjaok aia ꨏꨯꨱꩀ ꨝꨴꨬ ꨧꨩ ꨈꨒꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ múc cho một gáo nước.
/ɡ͡ɣa-na:l – ha-taɪ/ (t.) vô tư. even-minded. urang ganal hatai ꨂꨣꩃ ꨈꨘꩊ ꨨꨓꨰ người vô tư.
/ɡ͡ɣa-nraʔ/ (cv.) ginrak ꨈꨪꨗꨴꩀ (t.) đầy = plein. ganrak tian ꨈꨗꨴꩀ ꨓꨳꩆ đầy bụng.
/ɡ͡ɣa-nʌn/ (t.) kiêu ngạo, ngạo mạn. arrogant. ganan hatai ꨈꨘꩆ ꨨꨓꨰ tâm kiêu ngạo.
/ɡ͡ɣa-nɔ:ŋ/ (cv.) ginaong ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ 1. (đg.) giận, hờn = en colère. dua hadiip pasang ganaong di gep ꨕꨶꨩ ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨦꩃ ꨈꨗꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ hai vợ chồng hờn giận nhau. 2…. Read more »
/ɡ͡ɣa-nat/ (cv.) ginat ꨈꨪꨘꩅ (d.) bóng vía. soul, spirit. laman ganat ꨤꨠꩆ ꨈꨘꩅ yếu bóng vía.
/ɡ͡ɣa-ɗa:ʔ/ (d.) cây cóc = espèce d’arbre. gandak brah ꨈꨙꩀ ꨝꨴꩍ cây cóc gạo = espèce d’arbre. gandak ndiép ꨈꨙꩀ ꨙꨳꨯꨮꩇ cây cóc nếp = espèce d’arbre.