galiéng ꨈꨤꨳꨯꨮꩃ [Cam M]
/ɡ͡ɣa-lie̞ŋ/ (đg.) trừng = menacer du regard. mata galiéng maong ꨟꨓꨩ ꨈꨤꨳꨯꨮꩃ ꨟꨯꨱꩃ trừng mắt nhìn. _____ Synonyms: gamang
/ɡ͡ɣa-lie̞ŋ/ (đg.) trừng = menacer du regard. mata galiéng maong ꨟꨓꨩ ꨈꨤꨳꨯꨮꩃ ꨟꨯꨱꩃ trừng mắt nhìn. _____ Synonyms: gamang
/ɡ͡ɣa-li:ʔ/ (đg.) cán = écraser. galik tapung ngap ahar ꨈꨤꨪꩀ ꨓꨚꨭꩃ ꨋꩇ ꨀꨨꩉ cán bột làm bánh.
/ɡ͡ɣa-li-mɯŋ/ (d.) nhện = araignée. spider. galimâng wac ꨈꨤꨪꨟꩃ ꨥꩄ nhện giăng.
/ɡ͡ɣal-waʔ/ (d.) neo. buic galwak ꨝꨶꨪꩄ ꨈꩊꨥꩀ nhổ neo. palao galwak ꨚꨤꨯꨱ ꨈꩊꨥꩀ thả neo.
/ɡ͡ɣa˨˩-li:ŋ˨˩/ 1. (d.) cương, khớp, ngàm = rênes. galing asaih ꨈꨤꨪꩂ ꨀꨧꨰꩍ cương ngựa = rênes du cheval. buh galing asaih ꨝꨭꩍ ꨈꨤꨪꩂ ꨀꨧꨰꩍ bắt khớp ngựa; đóng cương ngựa…. Read more »
/ɡ͡ɣa-li-wʌŋ/ (d.) con vạc. (Link ni: https://goo.gl/VXo88E)
/ɡ͡ɣa-lo:ʔ/ (d.) mửa = vomir.
/ɡ͡ɣa-luh/ (đg.) kêu hục hục = grommeler. ramaong galuh ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨈꨤꨭꩍ cọp kêu hục hục.
/ɡ͡ɣa-luŋ/ 1. (đg.) lăn, cuộn = rouler. to roll. galung drei ꨈꨤꨭꩃ ꨕꨴꨬ nằm lăn = se rouler (par terre). _____ Synonyms: balaong 2. (t.) galung-galeng ꨈꨤꨭꩃꨈꨤꨮꩃ ꨈꨤꨭꩃꨈꨤꨮꩃ đùm đề… Read more »
/ɡ͡ɣa-ma:ŋ/ (t.) trừng trừng = fixe. mata gamang ꨟꨓꨩ ꨈꨠꩃ mắt trừng trừng = qui a le regard fixe. _____ Synonyms: galiéng