gamgal ꨈꩌꨈꩊ [Cam M]
/ɡ͡ɣʌm-ɡ͡ɣʌl/ (cv.) gemgel ꨈꨮꩌꨈꨮꩊ 1. (d.) chuồn chuồn = libellule. — 2. (d.) thứ dùi đục đầu to đầu nhỏ = maillet arrondi dont une extrémité est plus grosse que… Read more »
/ɡ͡ɣʌm-ɡ͡ɣʌl/ (cv.) gemgel ꨈꨮꩌꨈꨮꩊ 1. (d.) chuồn chuồn = libellule. — 2. (d.) thứ dùi đục đầu to đầu nhỏ = maillet arrondi dont une extrémité est plus grosse que… Read more »
/ɡ͡ɣa-nɯ:/ (d.) thị tộc. tribe, clan.
/ɡ͡ɣa-mrɛh/ (đg.) đằng hắng = toussoter pour attirer l’attention. thei gamraih nan? ꨔꨬ ꨈꨟꨴꨰꩍ ꨗꩆ ? ai đằng hắng đó? gamraih ngap sap ꨈꨟꨴꨰꩍ ꨋꩇ ꨦꩇ lên tiếng bằng cách… Read more »
/ɡ͡ɣa-mrʌm/ 1. (đg.) gầm = mugir. sap gamrem ꨦꩇ ꨈꨟꨴꨮꩌ tiếng gầm. ramaong ganrem dalam ram ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨈꨗꨴꨮꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꩌ cọp gầm trong rừng. 2. (t.) quạo quọ = rébarbatif. … Read more »
/ɗɔ:ŋ/ 1. (đg.) chổng gọng = à la renverse. iku radéh ndaong gaow ꨁꨆꨭꨩ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨙꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꨥ xe chổng gọng = la voiture repose sur le cul (elle est acculée). 2…. Read more »
/ɗɔ:/ (d.) trái (bắp) = épi. ndaow tangey ꨙꨯꨱꨥ ꨓꨊꨮꩈ trái bắp = épi de maïs. tangey sa ndaow ꨓꨊꨮꩈ ꨧꨩ ꨙꨯꨱꨥ bắp một trái.
/ɗaʊ:ʔ/ 1. (t.) bằng, phẳng = plat, plan, uni. tanâh ndap ꨓꨗꩍ ꨙꩇ đất bằng = terrain plat. papan ndap ꨚꨚꩆ ꨙꩇ bàn phẳng = table à surface unie. 2. (t.) … Read more »
/ɗaʊ/ 1. (d.) gươm = sabre, épée. . suak ndaw tak ꨧꨶꩀ ꨙꨥ ꨓꩀ tuốt gươm chém. 2. (d.) một loại cá lòng tong = espèce de poisson de rivière (Nuria… Read more »
/ɗə:/ 1. (đg. t.) bằng; cỡ. égal à, de la taille de; mesure, modèle. equal to, the size of; measurement, model. nde gep ꨙꨮꨩ ꨈꨮꩇ bằng nhau. de même taille…. Read more »
/ɗəh/ (t.) nhỡ, lớn vừa. ikan nan jang ndeh rei ꨁꨆꩆ ꨗꩆ ꨎꩃ ꨙꨮꩍ ꨣꨬ con cá đó cũng khá lớn đó chứ. praong ndeh ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨙꨮꩍ lớn vừa, khá lớn…. Read more »