Premlak ꨚꨴꨮꩌꨤꩀ [Cam M]
/prʌm-lak/ (d.) tên một nhân vật trong văn chương Chàm = nom d’un héros de la littérature Cam.
/prʌm-lak/ (d.) tên một nhân vật trong văn chương Chàm = nom d’un héros de la littérature Cam.
/prʌn/ 1. (đg.) tê = paralysé. ruak pren ꨣꨶꩀ ꨚꨴꨮꩆ bệnh tê liệt. 2. (d.) [Bkt.] cây tràm.
/pre̞ʊ/ (đg.) la = crier. préw tating tangi ꨚꨴꨯꨮꨥ ꨓꨓꨪꩂ ꨓꨊꨫ la inh tai. préw aot ꨚꨴꨯꨮꨥ ꨀꨯꨱꩅ la hét. préw éw padaong ꨚꨴꨯꨮꨥ ꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃ la to kêu cứu…. Read more »
/pri:ʔ – ta-ŋi:/ (d.) màng nhĩ = tympan.
/proɪ/ (đg.) rải rắc = saupoudrer. pruai brah ka manuk ꨚꨴꨶꨰ ꨝꨴꩍ ꨆꨩ ꨟꨗꨭꩀ rải gạo cho gà.
/prʊoɪʔ/ (d.) ruột = intestin. pruec labaih ꨚꨴꨶꨮꩄ ꨤꨝꨰꩍ ruột thừa = appendice. pruec luic ꨚꨴꨶꨮꩄ ꨤꨶꨪꩄ kết tràng = côlon.
/pruh/ 1. (đg.) trào, phún = asperger, lancer en pluie. aia pruh ꨀꨳꨩ ꨚꨴꨭꩍ nước trào = vapeur. pruh aia ꨚꨴꨭꩍ ꨀꨳꨩ phun nước = rejeter l’eau par la bouche… Read more »
/pʊah/ (d.) khăn trắng Basaih = turban blanc du Basaih.
/pʊaʔ/ (d.) suốt, tuốt = passer rapidement la main sur. puak hala ꨚꨶꩀ ꨨꨤꨩ suốt lá = effeuiller d’un seul coup. puak padai ꨚꨶꩀ ꨚꨕꨰ suốt lúa (bằng tay).
/pʊəɪʔ/ ~ /poɪʔ/ 1. (đg.) nói; đọc = parler, dire. speak, talk. thei thau puec baoh kruec klau baoh (pp) ꨔꨬ ꨔꨮꨭ ꨚꨶꨮꩄ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨆꨵꨮꨭ ꨝꨯꨱꩍ ai biết nói… Read more »