puen ꨚꨶꨮꩆ [Cam M]
/pʊən/ (đg.) nằm thu mình = se blottir. asau puen ꨀꨧꨮꨭ ꨚꨶꨮꩆ chó nằm thu mình. puen kandap ꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇ khúm núm.
/pʊən/ (đg.) nằm thu mình = se blottir. asau puen ꨀꨧꨮꨭ ꨚꨶꨮꩆ chó nằm thu mình. puen kandap ꨚꨶꨮꩆ ꨆꨙꩇ khúm núm.
/d̪ʊa:/ 1. (d.) hai = deux. dua pluh ꨕꨶꨩ ꨚꨵꨭꩍ hai mươi = vingt. dua ratuh ꨕꨶꨩ ꨣꨓꨭꩍ hai trăm = deux cents. 2. (t.) dua hatai ꨕꨶꨩ ꨨꨓꨰ [Bkt.]… Read more »
/prɔ:ʔ/ 1. (d.) sóc = écureuil. anâk praok ꨀꨗꩀ ꨚꨴꨯꨱꩀ con sóc. praok anâk ꨚꨴꨯꨱꩀ ꨀꨗꩀ sóc con. 2. (d.) trẻ con = enfants. praok patra ꨚꨴꨯꨱꩀ ꨚꨓꨴꨩ vong linh… Read more »
/d̪ʊah/ 1. (đg.) tìm kiếm = chercher. search. find. daok duah hagait nan? ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨶꩍ ꨨꨈꨰꩅ ꨗꩆ ? đang tìm kiếm gì đó? duah baoh anaih adar ꨕꨶꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨗꨰꩍ ꨀꨕꩉ tìm… Read more »
/d̪ʊa:n/ (d.) xí = étendard. dok duan ꨕꨯꩀ ꨕꨶꩆ cờ xí = drapeaux.
/d̪u-d̪u:t/ (t.) rù rì, thỏ thẻ, hú hí = chuchoter, murmurer. ndom puec dudut dalam aduk ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨕꨭꨕꨭꩅ ꨕꨤꩌ ꨀꨕꨭꩀ nói chuyện thỏ thẻ trong phòng.
/d̪uɪ/ 1. (đg.) dắt, dìu = conduire, mener; duei kubaw ꨕꨶꨬ ꨆꨭꨝꨥ dắt trâu = conduire les buffles. duei akaok ꨕꨶꨬ ꨀꨆꨯꨱꩀ dắt đi đầu. 2. (đg.) kéo = tirer. … Read more »
/d̪ʊol/ (t.) nguôi, khuây, dịu = s’adoucir, se calmer. duel pandik ꨕꨶꨮꩊ ꨚꨙꨪꩀ dịu cơn đau = le mal s’apaise. klao duel tian lapa ꨆꨵꨯꨱ ꨕꨶꨮꩊ ꨓꨳꩆ ꨤꨚꨩ cười cho… Read more »
/d̪ʊon/ (đg.) lượm, nhặt = ramasser. pick up. duen harek harom ꨕꨶꨮꩆ ꨨꨣꨮꩀ ꨨꨣꨯꩌ lượm rác rến = ramasser les ordures. duen baoh kayau ꨕꨶꨮꩆ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ lượm trái cây…. Read more »
/d̪uh/ 1. (đg.) phục vụ = servir. duh tuai-danguai ꨕꨭꩍ ꨓꨶꨰꨕꨊꨶꨰ phục vụ khách khứa. duh tanâh nagar ꨕꨭꩍ ꨓꨗꩍ ꨗꨈꩉ phục vụ đất nước. 2. (đg.) duh dak ꨕꨭꩍ… Read more »