ndal ꨙꩊ [Cam M]
/ɗal/ (t.) ghồ ghề, xù xì, thô = rough, bumpy mbaw daok ndal min ka njueh o ꨆꨩ ꨒꨶꨮꩍ ꨅꨩ bào còn ghồ ghề thôi chưa láng. shavings (to smooth) still… Read more »
/ɗal/ (t.) ghồ ghề, xù xì, thô = rough, bumpy mbaw daok ndal min ka njueh o ꨆꨩ ꨒꨶꨮꩍ ꨅꨩ bào còn ghồ ghề thôi chưa láng. shavings (to smooth) still… Read more »
/ɗa:m/ 1. (d.) đám = festin, cérémonie.= feast, ceremony. ndam matai ꨙꩌ ꨟꨓꨰ đám chết = funérailles. funeral. ndam cuh ꨙꩌ ꨌꨭꩍ lễ thiêu, hỏa táng = incineration. incineration, cremation. ndam… Read more »
/prɛt-tɪʔ/ (d.) vũ trụ = univers. universe. praittik lajang magei, tajot sala lajang tatuen (AGA) ꨚꨴꨰꩅꨓꨪꩀ ꨤꨎꩃ ꨟꨈꨬ ꩝ ꨓꨎꨯꩅ ꨦꨤꨩ ꨤꨎꩃ ꨓꨓꨶꨮꩆ vũ trụ cũng lung lay, âm ti… Read more »
/pra:ʔ/ 1. (t.) tiếng lửa nổ = onomatopée du bruit du feu qui crépite. apuei mbeng prak ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨚꨴꩀ lửa cháy lừng (kèm theo tiếng nổ). 2. (t.) prak-prak … Read more »
/prɯ:ʔ/ (d.) dao dệt = couteau à tisser.
/prɯ:n/ (d.) sức = force. khik prân ꨇꨪꩀ ꨚꨴꨲꩆ giữ sức. prân yawa ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥꨩ sức lực.
/prɯŋ/ (d.) phên = claie.
/prɔh/ (d.) làng Xóm Tró = village de Xóm Tró.
/prɛh/ (đg.) rủ thầm, rỉ tai= s’entendre secrètement pour faire qq. ch. ndom praih adar ꨙꨯꩌ ꨚꨴꨰꩍ ꨀꨕꩉ nói rỉ tai nhỏ nhẹ.
/prɛh-sɛh/ (d.) rắn lãi = Compsosema radiatum.